24UCL

Gabriel Jesus

ST 106
RW 106
24UCL Brazil 3.4.1997 (29) 23 175cm 73kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Gabriel Jesus
1
23
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 107
Sút bóng 103
Chuyền bóng 99
Rê bóng 109
Phòng thủ 66
Thể chất 99
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106 106 106 106 105 105 98 85 86 83 80 30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
98 85 86 83 80 30
Tốc độ 107
Tăng tốc 109
Dứt điểm 105
Lực sút 106
Sút xa 95
Chọn vị trí 110
Vô lê 104
Penalty 100
Chuyền ngắn 104
Tầm nhìn 104
Tạt bóng 97
Chuyền dài 88
Đá phạt 82
Sút xoáy 105
Rê bóng 111
Giữ bóng 107
Khéo léo 110
Thăng bằng 106
Phản ứng 109
Kèm người 68
Lấy bóng 64
Cắt bóng 57
Đánh đầu 104
Xoạc bóng 49
Sức mạnh 96
Thể lực 103
Quyết đoán 101
Nhảy 106
Bình tĩnh 103
TM đổ người 22
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 19
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 19
2913
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Qua người ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022~ Arsenal
2017~ Manchester City
2017~2022 Manchester City
2015~2017 파우메이라스
2014~2016 파우메이라스
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
Gabriel Jesus 30 124 115 So sánh
ST
Gabriel Jesus 29 118 114 So sánh
RW
Gabriel Jesus 29 117 114 So sánh
ST
Gabriel Jesus 28 116 111 So sánh
CF
Gabriel Jesus 26 111 107 So sánh
ST
Gabriel Jesus 26 111 108 So sánh
ST
Gabriel Jesus 25 110 108 So sánh
ST
Gabriel Jesus 25 110 108 So sánh
CF
Gabriel Jesus 22 104 103 So sánh
ST
Gabriel Jesus 21 102 90 So sánh
ST
Gabriel Jesus 21 102 98 So sánh
ST
Gabriel Jesus 18 97 94 So sánh
LW
Gabriel Jesus 18 96 96 So sánh
RW
Gabriel Jesus 18 96 94 So sánh
CAM
Gabriel Jesus 17 94 95 So sánh
RW
Gabriel Jesus 17 93 92 So sánh
RM
Gabriel Jesus 16 91 92 So sánh
ST
Gabriel Jesus 16 89 88 So sánh
RB
Gabriel Jesus 16 90 86 So sánh
RW
Gabriel Jesus 15 89 84 So sánh
RW
Gabriel Jesus 15 87 87 So sánh
LW
Gabriel Jesus 15 89 86 So sánh
ST
Gabriel Jesus 15 84 88 So sánh
ST
Gabriel Jesus 14 82 84 So sánh
ST
Gabriel Jesus 14 81 90 So sánh
LW
Gabriel Jesus 10 74 61 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Gabriel Jesus 24UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Gabriel Jesus 24UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Gabriel Jesus 24UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.