Medalist

Gabriel Jesus

ST 111
LW 111
MDL Brazil 3.4.1997 (29) 26 175cm 73kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Gabriel Jesus
1
26
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 113
Sút bóng 109
Chuyền bóng 101
Rê bóng 114
Phòng thủ 70
Thể chất 103
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
111 111 111 111 109 109 102 88 90 87 83 28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
102 88 90 87 83 28
Tốc độ 112
Tăng tốc 115
Dứt điểm 115
Lực sút 107
Sút xa 98
Chọn vị trí 117
Vô lê 111
Penalty 106
Chuyền ngắn 107
Tầm nhìn 103
Tạt bóng 100
Chuyền dài 90
Đá phạt 86
Sút xoáy 112
Rê bóng 116
Giữ bóng 111
Khéo léo 115
Thăng bằng 112
Phản ứng 114
Kèm người 74
Lấy bóng 68
Cắt bóng 59
Đánh đầu 106
Xoạc bóng 51
Sức mạnh 98
Thể lực 108
Quyết đoán 109
Nhảy 110
Bình tĩnh 111
TM đổ người 21
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 18
TM phản xạ 15
TM chọn vị trí 17
3033
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Bấm bóng ( AI ) › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022~ Arsenal
2017~ Manchester City
2017~2022 Manchester City
2015~2017 파우메이라스
2014~2016 파우메이라스
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
Gabriel Jesus 30 124 115 So sánh
ST
Gabriel Jesus 29 118 114 So sánh
RW
Gabriel Jesus 29 117 114 So sánh
ST
Gabriel Jesus 28 116 111 So sánh
CF
Gabriel Jesus 26 111 107 So sánh
ST
Gabriel Jesus 25 110 108 So sánh
ST
Gabriel Jesus 25 110 108 So sánh
ST
Gabriel Jesus 23 106 103 So sánh
CF
Gabriel Jesus 22 104 103 So sánh
ST
Gabriel Jesus 21 102 90 So sánh
ST
Gabriel Jesus 21 102 98 So sánh
ST
Gabriel Jesus 18 97 94 So sánh
LW
Gabriel Jesus 18 96 96 So sánh
RW
Gabriel Jesus 18 96 94 So sánh
CAM
Gabriel Jesus 17 94 95 So sánh
RW
Gabriel Jesus 17 93 92 So sánh
RM
Gabriel Jesus 16 91 92 So sánh
ST
Gabriel Jesus 16 89 88 So sánh
RB
Gabriel Jesus 16 90 86 So sánh
RW
Gabriel Jesus 15 89 84 So sánh
RW
Gabriel Jesus 15 87 87 So sánh
LW
Gabriel Jesus 15 89 86 So sánh
ST
Gabriel Jesus 15 84 88 So sánh
ST
Gabriel Jesus 14 82 84 So sánh
ST
Gabriel Jesus 14 81 90 So sánh
LW
Gabriel Jesus 10 74 61 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Gabriel Jesus MDL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Gabriel Jesus MDL được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Gabriel Jesus MDL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.