23 Hard Worker

Gabriel Jesus

ST 110
CF 110
23HW Brazil 3.4.1997 (29) 25 175cm 73kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Gabriel Jesus
1
25
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 111
Sút bóng 109
Chuyền bóng 103
Rê bóng 112
Phòng thủ 76
Thể chất 104
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
110 110 110 110 109 109 103 91 93 90 88 27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
103 91 93 90 88 27
Tốc độ 110
Tăng tốc 113
Dứt điểm 114
Lực sút 108
Sút xa 102
Chọn vị trí 113
Vô lê 107
Penalty 110
Chuyền ngắn 110
Tầm nhìn 107
Tạt bóng 102
Chuyền dài 92
Đá phạt 87
Sút xoáy 110
Rê bóng 114
Giữ bóng 110
Khéo léo 113
Thăng bằng 110
Phản ứng 111
Kèm người 78
Lấy bóng 76
Cắt bóng 65
Đánh đầu 110
Xoạc bóng 61
Sức mạnh 100
Thể lực 108
Quyết đoán 110
Nhảy 113
Bình tĩnh 108
TM đổ người 16
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 18
TM phản xạ 18
TM chọn vị trí 18
3059
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Qua người ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022~ Arsenal
2017~ Manchester City
2017~2022 Manchester City
2015~2017 파우메이라스
2014~2016 파우메이라스
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
Gabriel Jesus 30 124 115 So sánh
ST
Gabriel Jesus 29 118 114 So sánh
RW
Gabriel Jesus 29 117 114 So sánh
ST
Gabriel Jesus 28 116 111 So sánh
CF
Gabriel Jesus 26 111 107 So sánh
ST
Gabriel Jesus 26 111 108 So sánh
ST
Gabriel Jesus 25 110 108 So sánh
ST
Gabriel Jesus 23 106 103 So sánh
CF
Gabriel Jesus 22 104 103 So sánh
ST
Gabriel Jesus 21 102 90 So sánh
ST
Gabriel Jesus 21 102 98 So sánh
ST
Gabriel Jesus 18 97 94 So sánh
LW
Gabriel Jesus 18 96 96 So sánh
RW
Gabriel Jesus 18 96 94 So sánh
CAM
Gabriel Jesus 17 94 95 So sánh
RW
Gabriel Jesus 17 93 92 So sánh
RM
Gabriel Jesus 16 91 92 So sánh
ST
Gabriel Jesus 16 89 88 So sánh
RB
Gabriel Jesus 16 90 86 So sánh
RW
Gabriel Jesus 15 89 84 So sánh
RW
Gabriel Jesus 15 87 87 So sánh
LW
Gabriel Jesus 15 89 86 So sánh
ST
Gabriel Jesus 15 84 88 So sánh
ST
Gabriel Jesus 14 82 84 So sánh
ST
Gabriel Jesus 14 81 90 So sánh
LW
Gabriel Jesus 10 74 61 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Gabriel Jesus 23HW có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Gabriel Jesus 23HW được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Gabriel Jesus 23HW thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.