Untouchable Champions

Gabriel Jesus

CM 124
LW 120
UC Brazil 3.4.1997 (29) 30 175cm 73kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Gabriel Jesus
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 121
Sút bóng 118
Chuyền bóng 110
Rê bóng 122
Phòng thủ 80
Thể chất 111
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
120 120 119 120 118 118 112 98 99 96 94 38
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
112 98 99 96 94 38
Tốc độ 120
Tăng tốc 124
Dứt điểm 124
Lực sút 118
Sút xa 107
Chọn vị trí 125
Vô lê 115
Penalty 107
Chuyền ngắn 117
Tầm nhìn 111
Tạt bóng 104
Chuyền dài 108
Đá phạt 96
Sút xoáy 118
Rê bóng 124
Giữ bóng 120
Khéo léo 124
Thăng bằng 122
Phản ứng 122
Kèm người 80
Lấy bóng 83
Cắt bóng 65
Đánh đầu 121
Xoạc bóng 66
Sức mạnh 106
Thể lực 115
Quyết đoán 120
Nhảy 117
Bình tĩnh 120
TM đổ người 30
TM bắt bóng 28
TM phát bóng 27
TM phản xạ 28
TM chọn vị trí 25
3337
Chỉ số ẩn: › Bậc thầy chạy chỗ › Qua người ( AI ) › Bấm bóng ( AI ) › Tinh tế
Bậc thầy chạy chỗ

Bậc thầy chạy chỗ

Di chuyển không bóng thông minh để phá vỡ hàng phòng ngự của đối thủ.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 Arsenal
2017 - 2022 Manchester City
2014 - 2016 Palmeiras
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
Gabriel Jesus 29 118 114 So sánh
RW
Gabriel Jesus 29 117 114 So sánh
ST
Gabriel Jesus 28 116 111 So sánh
CF
Gabriel Jesus 26 111 107 So sánh
ST
Gabriel Jesus 26 111 108 So sánh
ST
Gabriel Jesus 25 110 108 So sánh
ST
Gabriel Jesus 25 110 108 So sánh
ST
Gabriel Jesus 23 106 103 So sánh
CF
Gabriel Jesus 22 104 103 So sánh
ST
Gabriel Jesus 21 102 90 So sánh
ST
Gabriel Jesus 21 102 98 So sánh
ST
Gabriel Jesus 18 97 94 So sánh
LW
Gabriel Jesus 18 96 96 So sánh
RW
Gabriel Jesus 18 96 94 So sánh
CAM
Gabriel Jesus 17 94 95 So sánh
RW
Gabriel Jesus 17 93 92 So sánh
RM
Gabriel Jesus 16 91 92 So sánh
ST
Gabriel Jesus 16 89 88 So sánh
RB
Gabriel Jesus 16 90 86 So sánh
RW
Gabriel Jesus 15 89 84 So sánh
RW
Gabriel Jesus 15 87 87 So sánh
LW
Gabriel Jesus 15 89 86 So sánh
ST
Gabriel Jesus 15 84 88 So sánh
ST
Gabriel Jesus 14 82 84 So sánh
ST
Gabriel Jesus 14 81 90 So sánh
LW
Gabriel Jesus 10 74 61 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Gabriel Jesus UC có xu hướng Chạy chỗ thông minh, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Gabriel Jesus UC được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Gabriel Jesus UC thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.