21 Premium Live

Gabriel Jesus

RB 90
LB 90
21PL Brazil 3.4.1997 (29) 16 175cm 73kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ Gabriel Jesus
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 90
Sút bóng 87
Chuyền bóng 79
Rê bóng 92
Phòng thủ 50
Thể chất 80
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
88 88 88 89 88 87 81 68 70 67 63 32
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
81 68 70 67 63 32
Tốc độ 88
Tăng tốc 93
Dứt điểm 90
Lực sút 88
Sút xa 83
Chọn vị trí 93
Vô lê 84
Penalty 82
Chuyền ngắn 84
Tầm nhìn 84
Tạt bóng 74
Chuyền dài 74
Đá phạt 64
Sút xoáy 83
Rê bóng 92
Giữ bóng 92
Khéo léo 96
Thăng bằng 93
Phản ứng 92
Kèm người 56
Lấy bóng 42
Cắt bóng 44
Đánh đầu 84
Xoạc bóng 40
Sức mạnh 77
Thể lực 86
Quyết đoán 80
Nhảy 86
Bình tĩnh 86
TM đổ người 27
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 21
TM phản xạ 29
TM chọn vị trí 21
2431
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Bấm bóng ( AI ) › Tinh tế › Cá nhân
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 Arsenal
2017 - 2022 Manchester City
2014 - 2016 Palmeiras
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
Gabriel Jesus 30 124 115 So sánh
ST
Gabriel Jesus 29 118 114 So sánh
RW
Gabriel Jesus 29 117 114 So sánh
ST
Gabriel Jesus 28 116 111 So sánh
CF
Gabriel Jesus 26 111 107 So sánh
ST
Gabriel Jesus 26 111 108 So sánh
ST
Gabriel Jesus 25 110 108 So sánh
ST
Gabriel Jesus 25 110 108 So sánh
ST
Gabriel Jesus 23 106 103 So sánh
CF
Gabriel Jesus 22 104 103 So sánh
ST
Gabriel Jesus 21 102 90 So sánh
ST
Gabriel Jesus 21 102 98 So sánh
ST
Gabriel Jesus 18 97 94 So sánh
LW
Gabriel Jesus 18 96 96 So sánh
RW
Gabriel Jesus 18 96 94 So sánh
CAM
Gabriel Jesus 17 94 95 So sánh
RW
Gabriel Jesus 17 93 92 So sánh
RM
Gabriel Jesus 16 91 92 So sánh
ST
Gabriel Jesus 16 89 88 So sánh
RW
Gabriel Jesus 15 89 84 So sánh
RW
Gabriel Jesus 15 87 87 So sánh
LW
Gabriel Jesus 15 89 86 So sánh
ST
Gabriel Jesus 15 84 88 So sánh
ST
Gabriel Jesus 14 82 84 So sánh
ST
Gabriel Jesus 14 81 90 So sánh
LW
Gabriel Jesus 10 74 61 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Gabriel Jesus 21PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Gabriel Jesus 21PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Gabriel Jesus 21PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.