Competitor Of Continents
Gabriel Jesus
RM
91
ST
90
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
92
Sút bóng
87
Chuyền bóng
87
Rê bóng
93
Phòng thủ
29
Thể chất
81
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
91
90
92
92
92
91
85
63
65
60
52
19
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
85
63
65
60
52
19
Tốc độ
90
Tăng tốc
96
Dứt điểm
93
Lực sút
85
Sút xa
82
Chọn vị trí
92
Vô lê
80
Penalty
78
Chuyền ngắn
92
Tầm nhìn
92
Tạt bóng
84
Chuyền dài
85
Đá phạt
60
Sút xoáy
80
Rê bóng
93
Giữ bóng
96
Khéo léo
92
Thăng bằng
91
Phản ứng
94
Kèm người
20
Lấy bóng
23
Cắt bóng
32
Đánh đầu
87
Xoạc bóng
19
Sức mạnh
79
Thể lực
92
Quyết đoán
76
Nhảy
83
Bình tĩnh
88
TM đổ người
13
TM bắt bóng
8
TM phát bóng
6
TM phản xạ
15
TM chọn vị trí
6
2302
Chỉ số ẩn:
› Tinh tế
› Qua người ( AI )
Tinh tế
Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.
Qua người ( AI )
Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2022~ |
|
| 2017~ |
|
| 2017~2022 |
|
| 2015~2017 | 파우메이라스 |
| 2014~2016 | 파우메이라스 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CM
|
Gabriel Jesus | 30 | 124 | 115 |
|
|
ST
|
Gabriel Jesus | 29 | 118 | 114 |
|
|
RW
|
Gabriel Jesus | 29 | 117 | 114 |
|
|
ST
|
Gabriel Jesus | 28 | 116 | 111 |
|
|
CF
|
Gabriel Jesus | 26 | 111 | 107 |
|
|
ST
|
Gabriel Jesus | 26 | 111 | 108 |
|
|
ST
|
Gabriel Jesus | 25 | 110 | 108 |
|
|
ST
|
Gabriel Jesus | 25 | 110 | 108 |
|
|
ST
|
Gabriel Jesus | 23 | 106 | 103 |
|
|
CF
|
Gabriel Jesus | 22 | 104 | 103 |
|
|
ST
|
Gabriel Jesus | 21 | 102 | 90 |
|
|
ST
|
Gabriel Jesus | 21 | 102 | 98 |
|
|
ST
|
Gabriel Jesus | 18 | 97 | 94 |
|
|
LW
|
Gabriel Jesus | 18 | 96 | 96 |
|
|
RW
|
Gabriel Jesus | 18 | 96 | 94 |
|
|
CAM
|
Gabriel Jesus | 17 | 94 | 95 |
|
|
RW
|
Gabriel Jesus | 17 | 93 | 92 |
|
|
ST
|
Gabriel Jesus | 16 | 89 | 88 |
|
|
RB
|
Gabriel Jesus | 16 | 90 | 86 |
|
|
RW
|
Gabriel Jesus | 15 | 89 | 84 |
|
|
RW
|
Gabriel Jesus | 15 | 87 | 87 |
|
|
LW
|
Gabriel Jesus | 15 | 89 | 86 |
|
|
ST
|
Gabriel Jesus | 15 | 84 | 88 |
|
|
ST
|
Gabriel Jesus | 14 | 82 | 84 |
|
|
ST
|
Gabriel Jesus | 14 | 81 | 90 |
|
|
LW
|
Gabriel Jesus | 10 | 74 | 61 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của Gabriel Jesus COC được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, Gabriel Jesus COC thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của Gabriel Jesus COC được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
Gabriel Jesus
Gabriel Jesus
Gabriel Jesus
Gabriel Jesus
Gabriel Jesus
Gabriel Jesus
Gabriel Jesus
Gabriel Jesus
Gabriel Jesus
Gabriel Jesus
Gabriel Jesus
Gabriel Jesus
Gabriel Jesus
Gabriel Jesus
Gabriel Jesus
Gabriel Jesus
Gabriel Jesus
Gabriel Jesus
Gabriel Jesus
Gabriel Jesus
Gabriel Jesus
Gabriel Jesus
Gabriel Jesus
Gabriel Jesus
Gabriel Jesus
Gabriel Jesus