18 Premium Live Spring

G. Kondogbia

RM 83
CDM 81
18s Central African Rep 15.2.1993 (33) 12 188cm 80kg 5 2
Ảnh minh họa cầu thủ G. Kondogbia
1
12
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 74
Sút bóng 75
Chuyền bóng 76
Rê bóng 79
Phòng thủ 80
Thể chất 85
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
80 78 77 79 79 77 80 81 78 78 81 25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
80 81 78 78 81 25
Tốc độ 77
Tăng tốc 71
Dứt điểm 71
Lực sút 86
Sút xa 81
Chọn vị trí 78
Vô lê 65
Penalty 50
Chuyền ngắn 82
Tầm nhìn 80
Tạt bóng 67
Chuyền dài 80
Đá phạt 59
Sút xoáy 65
Rê bóng 79
Giữ bóng 83
Khéo léo 77
Thăng bằng 69
Phản ứng 83
Kèm người 79
Lấy bóng 82
Cắt bóng 80
Đánh đầu 76
Xoạc bóng 82
Sức mạnh 90
Thể lực 79
Quyết đoán 82
Nhảy 82
Bình tĩnh 82
TM đổ người 23
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 18
TM phản xạ 18
TM chọn vị trí 17
2311
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Sút xoáy › Tránh sai chân thuận
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tránh sai chân thuận

Tránh sai chân thuận

Tránh sai chân thuận

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023 Olympique de Marseille
2020 - 2023 Atlético de Madrid
2018 - 2020 Valencia CF
2017 - 2018 Valencia CF
2015 - 2017 Lombardia FC
2013 - 2015 AS Monaco
2012 - 2013 Sevilla FC
2010 - 2012 RC Lens
2010 - 2011 RC Lens II
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CDM
G. Kondogbia 24 107 107 So sánh
CM
G. Kondogbia 17 97 100 So sánh
CDM
G. Kondogbia 17 92 98 So sánh
RB
G. Kondogbia 16 96 98 So sánh
CAM
G. Kondogbia 15 91 91 So sánh
CDM
G. Kondogbia 14 85 88 So sánh
ST
G. Kondogbia 14 84 85 So sánh
CDM
G. Kondogbia 13 83 90 So sánh
CAM
G. Kondogbia 14 85 84 So sánh
CDM
G. Kondogbia 11 80 86 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

G. Kondogbia 18s có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của G. Kondogbia 18s được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, G. Kondogbia 18s thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.