19 Premium Live Autumn

G. Kondogbia

CAM 85
RB 84
19A Central African Rep 15.2.1993 (33) 14 188cm 80kg 5 2
Ảnh minh họa cầu thủ G. Kondogbia
1
14
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 72
Sút bóng 77
Chuyền bóng 78
Rê bóng 81
Phòng thủ 81
Thể chất 89
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
82 80 79 80 81 79 82 83 80 80 83 27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
82 83 80 80 83 27
Tốc độ 76
Tăng tốc 69
Dứt điểm 73
Lực sút 88
Sút xa 83
Chọn vị trí 80
Vô lê 67
Penalty 52
Chuyền ngắn 85
Tầm nhìn 82
Tạt bóng 69
Chuyền dài 82
Đá phạt 61
Sút xoáy 67
Rê bóng 82
Giữ bóng 84
Khéo léo 76
Thăng bằng 70
Phản ứng 85
Kèm người 80
Lấy bóng 83
Cắt bóng 81
Đánh đầu 78
Xoạc bóng 84
Sức mạnh 93
Thể lực 84
Quyết đoán 88
Nhảy 81
Bình tĩnh 86
TM đổ người 25
TM bắt bóng 20
TM phát bóng 20
TM phản xạ 20
TM chọn vị trí 19
2373
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Sút xoáy › Tránh sai chân thuận
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tránh sai chân thuận

Tránh sai chân thuận

Tránh sai chân thuận

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023 Olympique de Marseille
2020 - 2023 Atlético de Madrid
2018 - 2020 Valencia CF
2017 - 2018 Valencia CF
2015 - 2017 Lombardia FC
2013 - 2015 AS Monaco
2012 - 2013 Sevilla FC
2010 - 2012 RC Lens
2010 - 2011 RC Lens II
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CDM
G. Kondogbia 24 107 107 So sánh
CM
G. Kondogbia 17 97 100 So sánh
CDM
G. Kondogbia 17 92 98 So sánh
RB
G. Kondogbia 16 96 98 So sánh
CAM
G. Kondogbia 15 91 91 So sánh
CDM
G. Kondogbia 14 85 88 So sánh
ST
G. Kondogbia 14 84 85 So sánh
CDM
G. Kondogbia 13 83 90 So sánh
CDM
G. Kondogbia 11 80 86 So sánh
RM
G. Kondogbia 12 83 79 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

G. Kondogbia 19A có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của G. Kondogbia 19A được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, G. Kondogbia 19A thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.