21 UEFA Champions League

G. Kondogbia

CM 97
CDM 97
21UCL Central African Republic 15.2.1993 (33) 17 188cm 76kg 5 2
Ảnh minh họa cầu thủ G. Kondogbia
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 87
Sút bóng 91
Chuyền bóng 92
Rê bóng 95
Phòng thủ 95
Thể chất 103
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
97 94 92 94 95 93 97 97 94 94 97 30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
97 97 94 94 97 30
Tốc độ 87
Tăng tốc 88
Dứt điểm 88
Lực sút 102
Sút xa 96
Chọn vị trí 93
Vô lê 80
Penalty 63
Chuyền ngắn 100
Tầm nhìn 97
Tạt bóng 79
Chuyền dài 97
Đá phạt 74
Sút xoáy 80
Rê bóng 94
Giữ bóng 97
Khéo léo 91
Thăng bằng 102
Phản ứng 98
Kèm người 93
Lấy bóng 97
Cắt bóng 97
Đánh đầu 97
Xoạc bóng 96
Sức mạnh 106
Thể lực 100
Quyết đoán 103
Nhảy 101
Bình tĩnh 101
TM đổ người 23
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 24
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 25
2811
Chỉ số ẩn: › Xoạc bóng ( AI )
Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023~ Olympique Marseille
2020~ Atletico Madrid
2020~2023 Atletico Madrid
2018~2020 Valencia CF
2017~2018 Valencia CF
2015~2017 Inter Milan
2015~2018 Inter Milan
2013~2015 AS Monaco
2012~2012 RC Lance
2012~2013 Sevilla FC
2010~2011 RC 랑스 II
2010~2012 RC Lance
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CDM
G. Kondogbia 24 107 107 So sánh
CDM
G. Kondogbia 17 92 98 So sánh
RB
G. Kondogbia 16 96 98 So sánh
CAM
G. Kondogbia 15 91 91 So sánh
CDM
G. Kondogbia 14 85 88 So sánh
ST
G. Kondogbia 14 84 85 So sánh
CDM
G. Kondogbia 13 83 90 So sánh
CAM
G. Kondogbia 14 85 84 So sánh
CDM
G. Kondogbia 11 80 86 So sánh
RM
G. Kondogbia 12 83 79 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của G. Kondogbia 21UCL được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, G. Kondogbia 21UCL thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của G. Kondogbia 21UCL được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.