19 UEFA Champions League

G. Kondogbia

CAM 91
RW 91
19UCL Central African Rep 15.2.1993 (33) 15 188cm 80kg 5 2
Ảnh minh họa cầu thủ G. Kondogbia
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 78
Sút bóng 80
Chuyền bóng 81
Rê bóng 86
Phòng thủ 86
Thể chất 96
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
88 85 83 86 86 84 88 89 85 85 89 21
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
88 89 85 85 89 21
Tốc độ 82
Tăng tốc 74
Dứt điểm 77
Lực sút 94
Sút xa 88
Chọn vị trí 84
Vô lê 63
Penalty 46
Chuyền ngắn 90
Tầm nhìn 88
Tạt bóng 66
Chuyền dài 87
Đá phạt 57
Sút xoáy 63
Rê bóng 88
Giữ bóng 90
Khéo léo 79
Thăng bằng 67
Phản ứng 91
Kèm người 84
Lấy bóng 88
Cắt bóng 91
Đánh đầu 81
Xoạc bóng 88
Sức mạnh 101
Thể lực 91
Quyết đoán 97
Nhảy 85
Bình tĩnh 94
TM đổ người 17
TM bắt bóng 12
TM phát bóng 12
TM phản xạ 12
TM chọn vị trí 10
2437
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Sút xoáy › Tránh sai chân thuận
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tránh sai chân thuận

Tránh sai chân thuận

Tránh sai chân thuận

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023 Olympique de Marseille
2020 - 2023 Atlético de Madrid
2018 - 2020 Valencia CF
2017 - 2018 Valencia CF
2015 - 2017 Lombardia FC
2013 - 2015 AS Monaco
2012 - 2013 Sevilla FC
2010 - 2012 RC Lens
2010 - 2011
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CDM
G. Kondogbia 24 107 107 So sánh
CM
G. Kondogbia 17 97 100 So sánh
CDM
G. Kondogbia 17 92 98 So sánh
RB
G. Kondogbia 16 96 98 So sánh
CDM
G. Kondogbia 14 85 88 So sánh
ST
G. Kondogbia 14 84 85 So sánh
CDM
G. Kondogbia 13 83 90 So sánh
CAM
G. Kondogbia 14 85 84 So sánh
CDM
G. Kondogbia 11 80 86 So sánh
RM
G. Kondogbia 12 83 79 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

G. Kondogbia 19UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của G. Kondogbia 19UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, G. Kondogbia 19UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.