23 Premium Live
G. Kondogbia
CDM
92
CM
91
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
80
Sút bóng
86
Chuyền bóng
87
Rê bóng
86
Phòng thủ
91
Thể chất
98
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
91
88
86
88
89
87
91
92
89
89
92
35
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
91
92
89
89
92
35
Tốc độ
82
Tăng tốc
79
Dứt điểm
81
Lực sút
97
Sút xa
94
Chọn vị trí
90
Vô lê
75
Penalty
67
Chuyền ngắn
92
Tầm nhìn
92
Tạt bóng
76
Chuyền dài
92
Đá phạt
78
Sút xoáy
76
Rê bóng
86
Giữ bóng
91
Khéo léo
84
Thăng bằng
71
Phản ứng
93
Kèm người
92
Lấy bóng
92
Cắt bóng
93
Đánh đầu
88
Xoạc bóng
91
Sức mạnh
101
Thể lực
98
Quyết đoán
95
Nhảy
98
Bình tĩnh
92
TM đổ người
33
TM bắt bóng
28
TM phát bóng
28
TM phản xạ
28
TM chọn vị trí
27
2680
Chỉ số ẩn:
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Chưa có dữ liệu chỉ số ẩn.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2023 | Olympique de Marseille |
| 2020 - 2023 | Atlético de Madrid |
| 2018 - 2020 | Valencia CF |
| 2017 - 2018 | Valencia CF |
| 2015 - 2017 | Lombardia FC |
| 2013 - 2015 | AS Monaco |
| 2012 - 2013 | Sevilla FC |
| 2010 - 2012 | RC Lens |
| 2010 - 2011 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CDM
|
G. Kondogbia | 24 | 107 | 107 |
|
|
CM
|
G. Kondogbia | 17 | 97 | 100 |
|
|
RB
|
G. Kondogbia | 16 | 96 | 98 |
|
|
CAM
|
G. Kondogbia | 15 | 91 | 91 |
|
|
CDM
|
G. Kondogbia | 14 | 85 | 88 |
|
|
ST
|
G. Kondogbia | 14 | 84 | 85 |
|
|
CDM
|
G. Kondogbia | 13 | 83 | 90 |
|
|
CAM
|
G. Kondogbia | 14 | 85 | 84 |
|
|
CDM
|
G. Kondogbia | 11 | 80 | 86 |
|
|
RM
|
G. Kondogbia | 12 | 83 | 79 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
G. Kondogbia 23PLA có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của G. Kondogbia 23PLA được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, G. Kondogbia 23PLA thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
G. Kondogbia
G. Kondogbia
G. Kondogbia
G. Kondogbia
G. Kondogbia
G. Kondogbia
G. Kondogbia
G. Kondogbia
G. Kondogbia
G. Kondogbia