LEGEND OF THE LOAN

G. Kondogbia

CDM 107
CB 106
LOL Central African Republic 15.2.1993 (33) 24 188cm 76kg 5 2
Ảnh minh họa cầu thủ G. Kondogbia
1
24
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 96
Sút bóng 99
Chuyền bóng 101
Rê bóng 107
Phòng thủ 106
Thể chất 109
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
107 102 102 103 104 103 106 107 104 103 106 25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106 107 104 103 106 25
Tốc độ 96
Tăng tốc 96
Dứt điểm 97
Lực sút 106
Sút xa 107
Chọn vị trí 99
Vô lê 89
Penalty 72
Chuyền ngắn 109
Tầm nhìn 102
Tạt bóng 89
Chuyền dài 111
Đá phạt 84
Sút xoáy 89
Rê bóng 110
Giữ bóng 109
Khéo léo 99
Thăng bằng 103
Phản ứng 104
Kèm người 104
Lấy bóng 109
Cắt bóng 108
Đánh đầu 101
Xoạc bóng 107
Sức mạnh 110
Thể lực 107
Quyết đoán 112
Nhảy 104
Bình tĩnh 111
TM đổ người 14
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 17
TM phản xạ 16
TM chọn vị trí 15
3023
Chỉ số ẩn: › Chuyền dài ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Qua người ( AI )
Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023~ Olympique Marseille
2020~ Atletico Madrid
2020~2023 Atletico Madrid
2018~2020 Valencia CF
2017~2018 Valencia CF
2015~2017 Inter Milan
2015~2018 Inter Milan
2013~2015 AS Monaco
2012~2012 RC Lance
2012~2013 Sevilla FC
2010~2011 RC 랑스 II
2010~2012 RC Lance
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
G. Kondogbia 17 97 100 So sánh
CDM
G. Kondogbia 17 92 98 So sánh
RB
G. Kondogbia 16 96 98 So sánh
CAM
G. Kondogbia 15 91 91 So sánh
CDM
G. Kondogbia 14 85 88 So sánh
ST
G. Kondogbia 14 84 85 So sánh
CDM
G. Kondogbia 13 83 90 So sánh
CAM
G. Kondogbia 14 85 84 So sánh
CDM
G. Kondogbia 11 80 86 So sánh
RM
G. Kondogbia 12 83 79 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của G. Kondogbia LOL được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, G. Kondogbia LOL thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của G. Kondogbia LOL được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.