Spartan

H. Çalhanoğlu

CAM 125
CM 123
SPT Turkey 8.2.1994 (32) 32 176cm 76kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ H. Çalhanoğlu
1
32
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 117
Sút bóng 121
Chuyền bóng 127
Rê bóng 119
Phòng thủ 114
Thể chất 116
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
123 117 121 120 122 121 123 121 120 119 115 34
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
123 121 120 119 115 34
Tốc độ 118
Tăng tốc 117
Dứt điểm 117
Lực sút 129
Sút xa 127
Chọn vị trí 118
Vô lê 109
Penalty 128
Chuyền ngắn 127
Tầm nhìn 126
Tạt bóng 128
Chuyền dài 128
Đá phạt 126
Sút xoáy 129
Rê bóng 117
Giữ bóng 123
Khéo léo 117
Thăng bằng 119
Phản ứng 121
Kèm người 114
Lấy bóng 118
Cắt bóng 118
Đánh đầu 100
Xoạc bóng 116
Sức mạnh 112
Thể lực 124
Quyết đoán 124
Nhảy 99
Bình tĩnh 123
TM đổ người 22
TM bắt bóng 27
TM phát bóng 24
TM phản xạ 24
TM chọn vị trí 21
3590
Chỉ số ẩn: › Dứt điểm 1 chạm › Thánh chuyền bóng › Sút và tạt má ngoài › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Sút xoáy › Tạt bóng sớm ( AI )
Dứt điểm 1 chạm

Dứt điểm 1 chạm

Thực hiện cú sút trực tiếp với quỹ đạo thấp và nhanh khi bóng đang bay thẳng tới.

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2021 Lombardia FC
2017 - 2021 Milano FC
2014 - 2017 Bayer 04 Leverkusen
2013 - 2014 Hamburger SV
2012 - 2013 Karlsruher SC
2012 - 2012 Hamburger SV
2012 - 2012 Karlsruher SC
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RM
H. Çalhanoğlu 32 124 125 So sánh
CDM
H. Çalhanoğlu 29 117 119 So sánh
CDM
H. Çalhanoğlu 28 116 118 So sánh
RM
H. Çalhanoğlu 28 116 117 So sánh
CM
H. Çalhanoğlu 27 114 116 So sánh
CM
H. Çalhanoğlu 27 113 114 So sánh
CM
H. Çalhanoğlu 27 113 114 So sánh
CDM
H. Çalhanoğlu 25 111 112 So sánh
CDM
H. Çalhanoğlu 25 110 110 So sánh
CM
H. Çalhanoğlu 22 109 107 So sánh
CM
H. Çalhanoğlu 24 108 108 So sánh
CM
H. Çalhanoğlu 23 105 104 So sánh
CM
H. Çalhanoğlu 20 100 97 So sánh
CM
H. Çalhanoğlu 20 99 101 So sánh
CM
H. Çalhanoğlu 19 98 95 So sánh
CM
H. Çalhanoğlu 18 98 95 So sánh
LW
H. Çalhanoğlu 17 93 93 So sánh
ST
H. Çalhanoğlu 18 94 88 So sánh
CAM
H. Çalhanoğlu 17 90 84 So sánh
CAM
H. Çalhanoğlu 15 85 78 So sánh
RW
H. Çalhanoğlu 14 84 78 So sánh
RM
H. Çalhanoğlu 14 84 76 So sánh
CB
H. Çalhanoğlu 12 82 79 So sánh
RB
H. Çalhanoğlu 9 78 75 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

H. Çalhanoğlu SPT có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của H. Çalhanoğlu SPT được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, H. Çalhanoğlu SPT thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.