19 UEFA Champions League

H. Kane

ST 97
GK 85
19UCL England 28.7.1993 (33) 19 188cm 89kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ H. Kane
1
19
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 88
Sút bóng 99
Chuyền bóng 85
Rê bóng 93
Phòng thủ 51
Thể chất 93
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
97 97 92 94 92 91 86 72 72 69 67 23
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
86 72 72 69 67 23
Tốc độ 90
Tăng tốc 86
Dứt điểm 104
Lực sút 97
Sút xa 93
Chọn vị trí 102
Vô lê 93
Penalty 104
Chuyền ngắn 88
Tầm nhìn 83
Tạt bóng 77
Chuyền dài 92
Đá phạt 77
Sút xoáy 95
Rê bóng 92
Giữ bóng 95
Khéo léo 88
Thăng bằng 97
Phản ứng 100
Kèm người 64
Lấy bóng 38
Cắt bóng 37
Đánh đầu 98
Xoạc bóng 40
Sức mạnh 95
Thể lực 96
Quyết đoán 86
Nhảy 86
Bình tĩnh 102
TM đổ người 11
TM bắt bóng 13
TM phát bóng 14
TM phản xạ 14
TM chọn vị trí 17
2564
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh › Sút xa ( AI ) › Lãnh đạo (Hidden) › Cá nhân
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Lãnh đạo (Hidden)

Lãnh đạo (Hidden)

Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội

Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023 FC Bayern München
2013 - 2023 Tottenham Hotspur
2013 - 2013 Leicester City
2012 - 2013 Norwich City
2012 - 2012 Tottenham Hotspur
2012 - 2012 Millwall
2011 - 2011 Tottenham Hotspur
2011 - 2011 Leyton Orient
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
H. Kane 34 126 122 So sánh
ST
H. Kane 34 126 121 So sánh
ST
H. Kane 31 121 117 So sánh
ST
H. Kane 31 120 115 So sánh
ST
H. Kane 31 120 118 So sánh
ST
H. Kane 31 120 120 So sánh
ST
H. Kane 30 117 112 So sánh
ST
H. Kane 29 116 111 So sánh
ST
H. Kane 28 114 114 So sánh
ST
H. Kane 28 112 106 So sánh
ST
H. Kane 27 111 111 So sánh
ST
H. Kane 27 110 112 So sánh
ST
H. Kane 27 110 110 So sánh
LB
H. Kane 27 111 107 So sánh
ST
H. Kane 24 105 99 So sánh
ST
H. Kane 24 104 98 So sánh
ST
H. Kane 22 102 92 So sánh
ST
H. Kane 21 101 89 So sánh
ST
H. Kane 22 100 91 So sánh
ST
H. Kane 21 99 94 So sánh
CF
H. Kane 19 98 94 So sánh
ST
H. Kane 19 96 92 So sánh
ST
H. Kane 18 96 92 So sánh
ST
H. Kane 18 94 89 So sánh
CF
H. Kane 17 98 89 So sánh
RW
H. Kane 17 94 92 So sánh
ST
H. Kane 18 91 87 So sánh
RW
H. Kane 16 92 89 So sánh
ST
H. Kane 17 88 90 So sánh
LW
H. Kane 16 92 89 So sánh
LW
H. Kane 17 88 88 So sánh
RW
H. Kane 13 82 70 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

H. Kane 19UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của H. Kane 19UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, H. Kane 19UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.