Path to Glory

H. Kane

ST 120
RM 114
PTG England 28.7.1993 (33) 31 188cm 86kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ H. Kane
1
31
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 114
Sút bóng 124
Chuyền bóng 113
Rê bóng 115
Phòng thủ 70
Thể chất 114
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
120 120 116 118 117 115 112 95 93 91 88 28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
112 95 93 91 88 28
Tốc độ 114
Tăng tốc 114
Dứt điểm 127
Lực sút 123
Sút xa 121
Chọn vị trí 124
Vô lê 120
Penalty 123
Chuyền ngắn 113
Tầm nhìn 119
Tạt bóng 103
Chuyền dài 123
Đá phạt 108
Sút xoáy 122
Rê bóng 113
Giữ bóng 120
Khéo léo 110
Thăng bằng 121
Phản ứng 113
Kèm người 66
Lấy bóng 67
Cắt bóng 61
Đánh đầu 123
Xoạc bóng 63
Sức mạnh 118
Thể lực 115
Quyết đoán 105
Nhảy 112
Bình tĩnh 121
TM đổ người 18
TM bắt bóng 20
TM phát bóng 16
TM phản xạ 16
TM chọn vị trí 19
3271
Chỉ số ẩn: › Nhạc trưởng › Sút và tạt má ngoài › Đánh đầu mạnh › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Sút xoáy
Nhạc trưởng

Nhạc trưởng

Sử dụng đường chuyền chọc khe bổng thấp và nhanh có hiệu ứng xoáy ngược.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023 FC Bayern München
2013 - 2023 Tottenham Hotspur
2013 - 2013 Leicester City
2012 - 2013 Norwich City
2012 - 2012 Tottenham Hotspur
2012 - 2012 Millwall
2011 - 2011 Tottenham Hotspur
2011 - 2011 Leyton Orient
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
H. Kane 34 126 122 So sánh
ST
H. Kane 34 126 121 So sánh
ST
H. Kane 31 121 117 So sánh
ST
H. Kane 31 120 118 So sánh
ST
H. Kane 31 120 120 So sánh
ST
H. Kane 30 117 112 So sánh
ST
H. Kane 29 116 111 So sánh
ST
H. Kane 28 114 114 So sánh
ST
H. Kane 28 112 106 So sánh
ST
H. Kane 27 111 111 So sánh
ST
H. Kane 27 110 112 So sánh
ST
H. Kane 27 110 110 So sánh
LB
H. Kane 27 111 107 So sánh
ST
H. Kane 24 105 99 So sánh
ST
H. Kane 24 104 98 So sánh
ST
H. Kane 22 102 92 So sánh
ST
H. Kane 21 101 89 So sánh
ST
H. Kane 22 100 91 So sánh
ST
H. Kane 21 99 94 So sánh
ST
H. Kane 19 97 96 So sánh
CF
H. Kane 19 98 94 So sánh
ST
H. Kane 19 96 92 So sánh
ST
H. Kane 18 96 92 So sánh
ST
H. Kane 18 94 89 So sánh
CF
H. Kane 17 98 89 So sánh
RW
H. Kane 17 94 92 So sánh
ST
H. Kane 18 91 87 So sánh
RW
H. Kane 16 92 89 So sánh
ST
H. Kane 17 88 90 So sánh
LW
H. Kane 16 92 89 So sánh
LW
H. Kane 17 88 88 So sánh
RW
H. Kane 13 82 70 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

H. Kane PTG có xu hướng Chạy chỗ ở mức tròn vai, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của H. Kane PTG được đánh giá là sút rất ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, H. Kane PTG thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.