25TS

H. Kane

ST 121
25TS England 28.7.1993 (33) 31 188cm 86kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ H. Kane
1
31
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 115
Sút bóng 124
Chuyền bóng 116
Rê bóng 117
Phòng thủ 71
Thể chất 115
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
121 121 118 120 119 117 114 96 95 92 89 34
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114 96 95 92 89 34
Tốc độ 115
Tăng tốc 115
Dứt điểm 126
Lực sút 124
Sút xa 123
Chọn vị trí 124
Vô lê 122
Penalty 128
Chuyền ngắn 118
Tầm nhìn 121
Tạt bóng 104
Chuyền dài 121
Đá phạt 113
Sút xoáy 124
Rê bóng 116
Giữ bóng 122
Khéo léo 111
Thăng bằng 122
Phản ứng 117
Kèm người 67
Lấy bóng 67
Cắt bóng 63
Đánh đầu 125
Xoạc bóng 64
Sức mạnh 119
Thể lực 117
Quyết đoán 105
Nhảy 115
Bình tĩnh 123
TM đổ người 26
TM bắt bóng 25
TM phát bóng 23
TM phản xạ 23
TM chọn vị trí 24
3352
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút má ngoài › Đánh đầu mạnh › Sút xa ( AI ) › Kiến tạo ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023~ Bayern Munich
2013~2013 Leicester City
2013~2023 Tottenham Hotspur
2012~2012 Millwall
2012~2013 Norwich City
2011~ Tottenham Hotspur
2011~2011 Layton Orient
2011~2023 Tottenham Hotspur
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
H. Kane 34 126 122 So sánh
ST
H. Kane 34 126 121 So sánh
ST
H. Kane 31 120 115 So sánh
ST
H. Kane 31 120 118 So sánh
ST
H. Kane 31 120 120 So sánh
ST
H. Kane 30 117 112 So sánh
ST
H. Kane 29 116 111 So sánh
ST
H. Kane 28 114 114 So sánh
ST
H. Kane 28 112 106 So sánh
ST
H. Kane 27 111 111 So sánh
ST
H. Kane 27 110 112 So sánh
ST
H. Kane 27 110 110 So sánh
LB
H. Kane 27 111 107 So sánh
ST
H. Kane 24 105 99 So sánh
ST
H. Kane 24 104 98 So sánh
ST
H. Kane 22 102 92 So sánh
ST
H. Kane 21 101 89 So sánh
ST
H. Kane 22 100 91 So sánh
ST
H. Kane 21 99 94 So sánh
ST
H. Kane 19 97 96 So sánh
CF
H. Kane 19 98 94 So sánh
ST
H. Kane 19 96 92 So sánh
ST
H. Kane 18 96 92 So sánh
ST
H. Kane 18 94 89 So sánh
CF
H. Kane 17 98 89 So sánh
RW
H. Kane 17 94 92 So sánh
ST
H. Kane 18 91 87 So sánh
RW
H. Kane 16 92 89 So sánh
ST
H. Kane 17 88 90 So sánh
LW
H. Kane 16 92 89 So sánh
LW
H. Kane 17 88 88 So sánh
RW
H. Kane 13 82 70 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

H. Kane 25TS có xu hướng Chạy chỗ ở mức tròn vai, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của H. Kane 25TS được đánh giá là sút rất ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, H. Kane 25TS thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.