Team Of The Season 2026

H. Kane

ST 126
CF 123
26TS England 28.7.1993 (33) 34 188cm 86kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ H. Kane
1
34
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 120
Sút bóng 131
Chuyền bóng 120
Rê bóng 122
Phòng thủ 77
Thể chất 120
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
126 126 122 125 124 122 119 102 100 97 94 36
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119 102 100 97 94 36
Tốc độ 120
Tăng tốc 120
Dứt điểm 134
Lực sút 128
Sút xa 129
Chọn vị trí 131
Vô lê 125
Penalty 133
Chuyền ngắn 120
Tầm nhìn 127
Tạt bóng 107
Chuyền dài 128
Đá phạt 115
Sút xoáy 126
Rê bóng 120
Giữ bóng 127
Khéo léo 115
Thăng bằng 128
Phản ứng 122
Kèm người 72
Lấy bóng 74
Cắt bóng 69
Đánh đầu 128
Xoạc bóng 69
Sức mạnh 124
Thể lực 122
Quyết đoán 112
Nhảy 118
Bình tĩnh 129
TM đổ người 24
TM bắt bóng 25
TM phát bóng 24
TM phản xạ 28
TM chọn vị trí 28
3501
Chỉ số ẩn: › Sát thủ băng cắt › Đánh đầu mạnh › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Sút xoáy › Lãnh đạo (Hidden)
Sát thủ băng cắt

Sát thủ băng cắt

Di chuyển nhanh đến điểm rơi trong các tình huống tạt bóng.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Lãnh đạo (Hidden)

Lãnh đạo (Hidden)

Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023 FC Bayern München
2013 - 2023 Tottenham Hotspur
2013 - 2013 Leicester City
2012 - 2013 Norwich City
2012 - 2012 Tottenham Hotspur
2012 - 2012 Millwall
2011 - 2011 Tottenham Hotspur
2011 - 2011 Leyton Orient
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
H. Kane 34 126 121 So sánh
ST
H. Kane 31 121 117 So sánh
ST
H. Kane 31 120 115 So sánh
ST
H. Kane 31 120 118 So sánh
ST
H. Kane 31 120 120 So sánh
ST
H. Kane 30 117 112 So sánh
ST
H. Kane 29 116 111 So sánh
ST
H. Kane 28 114 114 So sánh
ST
H. Kane 28 112 106 So sánh
ST
H. Kane 27 111 111 So sánh
ST
H. Kane 27 110 112 So sánh
ST
H. Kane 27 110 110 So sánh
LB
H. Kane 27 111 107 So sánh
ST
H. Kane 24 105 99 So sánh
ST
H. Kane 24 104 98 So sánh
ST
H. Kane 22 102 92 So sánh
ST
H. Kane 21 101 89 So sánh
ST
H. Kane 22 100 91 So sánh
ST
H. Kane 21 99 94 So sánh
ST
H. Kane 19 97 96 So sánh
CF
H. Kane 19 98 94 So sánh
ST
H. Kane 19 96 92 So sánh
ST
H. Kane 18 96 92 So sánh
ST
H. Kane 18 94 89 So sánh
CF
H. Kane 17 98 89 So sánh
RW
H. Kane 17 94 92 So sánh
ST
H. Kane 18 91 87 So sánh
RW
H. Kane 16 92 89 So sánh
ST
H. Kane 17 88 90 So sánh
LW
H. Kane 16 92 89 So sánh
LW
H. Kane 17 88 88 So sánh
RW
H. Kane 13 82 70 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

H. Kane 26TS có xu hướng Chạy chỗ thông minh, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của H. Kane 26TS được đánh giá là sút rất ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, H. Kane 26TS thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.