18 Premium Live Spring

H. Son

CF 86
LM 85
18s Korea 8.7.1992 (34) 15 183cm 65kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ H. Son
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 87
Sút bóng 86
Chuyền bóng 80
Rê bóng 86
Phòng thủ 47
Thể chất 70
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
85 83 86 86 85 85 79 65 69 65 57 26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
79 65 69 65 57 26
Tốc độ 87
Tăng tốc 88
Dứt điểm 86
Lực sút 88
Sút xa 90
Chọn vị trí 88
Vô lê 82
Penalty 73
Chuyền ngắn 83
Tầm nhìn 82
Tạt bóng 82
Chuyền dài 70
Đá phạt 72
Sút xoáy 83
Rê bóng 88
Giữ bóng 86
Khéo léo 86
Thăng bằng 77
Phản ứng 88
Kèm người 52
Lấy bóng 40
Cắt bóng 44
Đánh đầu 67
Xoạc bóng 39
Sức mạnh 66
Thể lực 87
Quyết đoán 63
Nhảy 66
Bình tĩnh 86
TM đổ người 19
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 21
TM phản xạ 18
TM chọn vị trí 15
2283
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Sút xoáy › Cứng như thép
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 LAFC
2015 - 2025 Tottenham Hotspur
2013 - 2015 Bayer 04 Leverkusen
2010 - 2013 Hamburger SV
2009 - 2010 Hamburger SV II
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
H. Son 32 122 120 So sánh
CF
H. Son 31 120 122 So sánh
ST
H. Son 31 119 117 So sánh
LW
H. Son 30 118 116 So sánh
LW
H. Son 30 118 119 So sánh
LW
H. Son 30 118 118 So sánh
LW
H. Son 30 117 116 So sánh
LW
H. Son 29 116 118 So sánh
LW
H. Son 28 114 112 So sánh
LW
H. Son 28 113 112 So sánh
LW
H. Son 28 113 114 So sánh
LW
H. Son 28 113 112 So sánh
LW
H. Son 27 111 110 So sánh
LW
H. Son 26 110 114 So sánh
LW
H. Son 25 108 109 So sánh
LM
H. Son 25 108 112 So sánh
LW
H. Son 25 107 109 So sánh
LW
H. Son 24 105 106 So sánh
LM
H. Son 24 105 109 So sánh
ST
H. Son 20 98 101 So sánh
LW
H. Son 20 98 102 So sánh
CF
H. Son 20 97 97 So sánh
LW
H. Son 19 96 99 So sánh
LW
H. Son 19 95 97 So sánh
CF
H. Son 18 95 97 So sánh
CAM
H. Son 17 92 92 So sánh
CF
H. Son 17 90 91 So sánh
CAM
H. Son 16 89 89 So sánh
LM
H. Son 16 86 89 So sánh
CAM
H. Son 16 83 84 So sánh
LM
H. Son 13 79 75 So sánh
LW
H. Son 12 76 64 So sánh
CAM
H. Son 12 79 80 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

H. Son 18s có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của H. Son 18s được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, H. Son 18s thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.