20 Premium Live

H. Son

CAM 92
CF 92
20A Korea 8.7.1992 (34) 17 183cm 78kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ H. Son
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 93
Sút bóng 91
Chuyền bóng 85
Rê bóng 92
Phòng thủ 52
Thể chất 75
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90 89 91 92 91 90 84 71 74 71 62 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
84 71 74 71 62 31
Tốc độ 95
Tăng tốc 91
Dứt điểm 92
Lực sút 93
Sút xa 95
Chọn vị trí 94
Vô lê 84
Penalty 79
Chuyền ngắn 88
Tầm nhìn 88
Tạt bóng 87
Chuyền dài 77
Đá phạt 77
Sút xoáy 90
Rê bóng 94
Giữ bóng 92
Khéo léo 91
Thăng bằng 84
Phản ứng 95
Kèm người 59
Lấy bóng 45
Cắt bóng 49
Đánh đầu 75
Xoạc bóng 44
Sức mạnh 71
Thể lực 92
Quyết đoán 70
Nhảy 64
Bình tĩnh 93
TM đổ người 24
TM bắt bóng 26
TM phát bóng 26
TM phản xạ 23
TM chọn vị trí 20
2467
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Sút xoáy › Cứng như thép
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 LAFC
2015 - 2025 Tottenham Hotspur
2013 - 2015 Bayer 04 Leverkusen
2010 - 2013 Hamburger SV
2009 - 2010 Hamburger SV II
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
H. Son 32 122 120 So sánh
CF
H. Son 31 120 122 So sánh
ST
H. Son 31 119 117 So sánh
LW
H. Son 30 118 116 So sánh
LW
H. Son 30 118 119 So sánh
LW
H. Son 30 118 118 So sánh
LW
H. Son 30 117 116 So sánh
LW
H. Son 29 116 118 So sánh
LW
H. Son 28 114 112 So sánh
LW
H. Son 28 113 112 So sánh
LW
H. Son 28 113 114 So sánh
LW
H. Son 28 113 112 So sánh
LW
H. Son 27 111 110 So sánh
LW
H. Son 26 110 114 So sánh
LW
H. Son 25 108 109 So sánh
LM
H. Son 25 108 112 So sánh
LW
H. Son 25 107 109 So sánh
LW
H. Son 24 105 106 So sánh
LM
H. Son 24 105 109 So sánh
ST
H. Son 20 98 101 So sánh
LW
H. Son 20 98 102 So sánh
CF
H. Son 20 97 97 So sánh
LW
H. Son 19 96 99 So sánh
LW
H. Son 19 95 97 So sánh
CF
H. Son 18 95 97 So sánh
CF
H. Son 17 90 91 So sánh
CAM
H. Son 16 89 89 So sánh
LM
H. Son 16 86 89 So sánh
CF
H. Son 15 86 87 So sánh
CAM
H. Son 16 83 84 So sánh
LM
H. Son 13 79 75 So sánh
LW
H. Son 12 76 64 So sánh
CAM
H. Son 12 79 80 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

H. Son 20A có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của H. Son 20A được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, H. Son 20A thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.