26 Team Of The Nominated

H. Son

ST 119
LW 119
26TN Korea 8.7.1992 (34) 31 183cm 78kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ H. Son
1
31
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 124
Sút bóng 122
Chuyền bóng 115
Rê bóng 116
Phòng thủ 67
Thể chất 108
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119 119 119 119 118 118 110 93 97 93 84 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
110 93 97 93 84 29
Tốc độ 124
Tăng tốc 124
Dứt điểm 122
Lực sút 125
Sút xa 124
Chọn vị trí 128
Vô lê 121
Penalty 109
Chuyền ngắn 118
Tầm nhìn 114
Tạt bóng 117
Chuyền dài 102
Đá phạt 121
Sút xoáy 126
Rê bóng 117
Giữ bóng 115
Khéo léo 115
Thăng bằng 115
Phản ứng 122
Kèm người 67
Lấy bóng 64
Cắt bóng 63
Đánh đầu 98
Xoạc bóng 61
Sức mạnh 109
Thể lực 117
Quyết đoán 97
Nhảy 97
Bình tĩnh 122
TM đổ người 15
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 17
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 20
3245
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ LAFC
2015~ Tottenham Hotspur
2015~2025 Tottenham Hotspur
2013~2015 Bayer 04 Leverkusen
2010~2013 Hamburg SV
2009~2010 함부르크 SV II
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
H. Son 32 122 120 So sánh
CF
H. Son 31 120 122 So sánh
LW
H. Son 30 118 116 So sánh
LW
H. Son 30 118 119 So sánh
LW
H. Son 30 118 118 So sánh
LW
H. Son 30 117 116 So sánh
LW
H. Son 29 116 118 So sánh
LW
H. Son 28 114 112 So sánh
LW
H. Son 28 113 112 So sánh
LW
H. Son 28 113 114 So sánh
LW
H. Son 28 113 112 So sánh
LW
H. Son 27 111 110 So sánh
LW
H. Son 26 110 114 So sánh
LW
H. Son 25 108 109 So sánh
LM
H. Son 25 108 112 So sánh
LW
H. Son 25 107 109 So sánh
LW
H. Son 24 105 106 So sánh
LM
H. Son 24 105 109 So sánh
ST
H. Son 20 98 101 So sánh
LW
H. Son 20 98 102 So sánh
CF
H. Son 20 97 97 So sánh
LW
H. Son 19 96 99 So sánh
LW
H. Son 19 95 97 So sánh
CF
H. Son 18 95 97 So sánh
CAM
H. Son 17 92 92 So sánh
CF
H. Son 17 90 91 So sánh
CAM
H. Son 16 89 89 So sánh
LM
H. Son 16 86 89 So sánh
CF
H. Son 15 86 87 So sánh
CAM
H. Son 16 83 84 So sánh
LM
H. Son 13 79 75 So sánh
LW
H. Son 12 76 64 So sánh
CAM
H. Son 12 79 80 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

H. Son 26TN có xu hướng Chạy chỗ thông minh, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của H. Son 26TN được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, H. Son 26TN thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.