Legend of Europa

H. Son

LW 114
CF 114
LE Korea 8.7.1992 (34) 28 183cm 78kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ H. Son
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 118
Sút bóng 113
Chuyền bóng 109
Rê bóng 113
Phòng thủ 64
Thể chất 101
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114 111 114 113 112 113 105 88 93 88 79 32
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
105 88 93 88 79 32
Tốc độ 118
Tăng tốc 119
Dứt điểm 112
Lực sút 116
Sút xa 115
Chọn vị trí 119
Vô lê 112
Penalty 106
Chuyền ngắn 110
Tầm nhìn 112
Tạt bóng 115
Chuyền dài 97
Đá phạt 107
Sút xoáy 118
Rê bóng 115
Giữ bóng 111
Khéo léo 112
Thăng bằng 111
Phản ứng 115
Kèm người 66
Lấy bóng 62
Cắt bóng 58
Đánh đầu 89
Xoạc bóng 55
Sức mạnh 101
Thể lực 112
Quyết đoán 92
Nhảy 90
Bình tĩnh 115
TM đổ người 21
TM bắt bóng 25
TM phát bóng 22
TM phản xạ 23
TM chọn vị trí 19
3090
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Sút xoáy › Lãnh đạo (Hidden) › Đồng đội
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Lãnh đạo (Hidden)

Lãnh đạo (Hidden)

Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội

Đồng đội

Đồng đội

Tập thể là trên hết

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 LAFC
2015 - 2025 Tottenham Hotspur
2013 - 2015 Bayer 04 Leverkusen
2010 - 2013 Hamburger SV
2009 - 2010 Hamburger SV II
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
H. Son 32 122 120 So sánh
CF
H. Son 31 120 122 So sánh
ST
H. Son 31 119 117 So sánh
LW
H. Son 30 118 116 So sánh
LW
H. Son 30 118 119 So sánh
LW
H. Son 30 118 118 So sánh
LW
H. Son 30 117 116 So sánh
LW
H. Son 29 116 118 So sánh
LW
H. Son 28 113 112 So sánh
LW
H. Son 28 113 114 So sánh
LW
H. Son 28 113 112 So sánh
LW
H. Son 27 111 110 So sánh
LW
H. Son 26 110 114 So sánh
LW
H. Son 25 108 109 So sánh
LM
H. Son 25 108 112 So sánh
LW
H. Son 25 107 109 So sánh
LW
H. Son 24 105 106 So sánh
LM
H. Son 24 105 109 So sánh
ST
H. Son 20 98 101 So sánh
LW
H. Son 20 98 102 So sánh
CF
H. Son 20 97 97 So sánh
LW
H. Son 19 96 99 So sánh
LW
H. Son 19 95 97 So sánh
CF
H. Son 18 95 97 So sánh
CAM
H. Son 17 92 92 So sánh
CF
H. Son 17 90 91 So sánh
CAM
H. Son 16 89 89 So sánh
LM
H. Son 16 86 89 So sánh
CF
H. Son 15 86 87 So sánh
CAM
H. Son 16 83 84 So sánh
LM
H. Son 13 79 75 So sánh
LW
H. Son 12 76 64 So sánh
CAM
H. Son 12 79 80 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

H. Son LE có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của H. Son LE được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, H. Son LE thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.