Path to Glory

H. Son

LW 117
RW 117
PTG Korea 8.7.1992 (34) 30 183cm 78kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ H. Son
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 122
Sút bóng 120
Chuyền bóng 113
Rê bóng 115
Phòng thủ 66
Thể chất 105
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
117 116 117 117 116 116 108 91 95 91 81 32
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
108 91 95 91 81 32
Tốc độ 122
Tăng tốc 122
Dứt điểm 121
Lực sút 121
Sút xa 121
Chọn vị trí 122
Vô lê 116
Penalty 108
Chuyền ngắn 115
Tầm nhìn 113
Tạt bóng 116
Chuyền dài 102
Đá phạt 114
Sút xoáy 123
Rê bóng 117
Giữ bóng 113
Khéo léo 117
Thăng bằng 114
Phản ứng 119
Kèm người 68
Lấy bóng 62
Cắt bóng 61
Đánh đầu 95
Xoạc bóng 58
Sức mạnh 106
Thể lực 116
Quyết đoán 93
Nhảy 96
Bình tĩnh 118
TM đổ người 21
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 19
TM phản xạ 24
TM chọn vị trí 19
3195
Chỉ số ẩn: › Bậc thầy chạy chỗ › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Sút xoáy › Lãnh đạo (Hidden)
Bậc thầy chạy chỗ

Bậc thầy chạy chỗ

Di chuyển không bóng thông minh để phá vỡ hàng phòng ngự của đối thủ.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Lãnh đạo (Hidden)

Lãnh đạo (Hidden)

Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 LAFC
2015 - 2025 Tottenham Hotspur
2013 - 2015 Bayer 04 Leverkusen
2010 - 2013 Hamburger SV
2009 - 2010
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
H. Son 32 122 120 So sánh
CF
H. Son 31 120 122 So sánh
ST
H. Son 31 119 117 So sánh
LW
H. Son 30 118 116 So sánh
LW
H. Son 30 118 119 So sánh
LW
H. Son 30 118 118 So sánh
LW
H. Son 29 116 118 So sánh
LW
H. Son 28 114 112 So sánh
LW
H. Son 28 113 112 So sánh
LW
H. Son 28 113 114 So sánh
LW
H. Son 28 113 112 So sánh
LW
H. Son 27 111 110 So sánh
LW
H. Son 26 110 114 So sánh
LW
H. Son 25 108 109 So sánh
LM
H. Son 25 108 112 So sánh
LW
H. Son 25 107 109 So sánh
LW
H. Son 24 105 106 So sánh
LM
H. Son 24 105 109 So sánh
ST
H. Son 20 98 101 So sánh
LW
H. Son 20 98 102 So sánh
CF
H. Son 20 97 97 So sánh
LW
H. Son 19 96 99 So sánh
LW
H. Son 19 95 97 So sánh
CF
H. Son 18 95 97 So sánh
CAM
H. Son 17 92 92 So sánh
CF
H. Son 17 90 91 So sánh
CAM
H. Son 16 89 89 So sánh
LM
H. Son 16 86 89 So sánh
CF
H. Son 15 86 87 So sánh
CAM
H. Son 16 83 84 So sánh
LM
H. Son 13 79 75 So sánh
LW
H. Son 12 76 64 So sánh
CAM
H. Son 12 79 80 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

H. Son PTG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của H. Son PTG được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, H. Son PTG thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.