22 Team Of The Year

H. Son

LM 108
ST 107
22TOTY Korea 8.7.1992 (34) 25 183cm 78kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ H. Son
1
25
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 114
Sút bóng 109
Chuyền bóng 103
Rê bóng 108
Phòng thủ 68
Thể chất 100
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
108 107 108 108 107 108 101 88 92 88 80 27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
101 88 92 88 80 27
Tốc độ 115
Tăng tốc 113
Dứt điểm 111
Lực sút 111
Sút xa 110
Chọn vị trí 113
Vô lê 104
Penalty 93
Chuyền ngắn 104
Tầm nhìn 103
Tạt bóng 108
Chuyền dài 98
Đá phạt 95
Sút xoáy 112
Rê bóng 109
Giữ bóng 106
Khéo léo 109
Thăng bằng 110
Phản ứng 110
Kèm người 68
Lấy bóng 68
Cắt bóng 63
Đánh đầu 88
Xoạc bóng 62
Sức mạnh 99
Thể lực 112
Quyết đoán 93
Nhảy 93
Bình tĩnh 107
TM đổ người 19
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 17
TM phản xạ 16
TM chọn vị trí 19
2973
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút xa ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ LAFC
2015~ Tottenham Hotspur
2015~2025 Tottenham Hotspur
2013~2015 Bayer 04 Leverkusen
2010~2013 Hamburg SV
2009~2010 함부르크 SV II
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
H. Son 32 122 120 So sánh
CF
H. Son 31 120 122 So sánh
ST
H. Son 31 119 117 So sánh
LW
H. Son 30 118 116 So sánh
LW
H. Son 30 118 119 So sánh
LW
H. Son 30 118 118 So sánh
LW
H. Son 30 117 116 So sánh
LW
H. Son 29 116 118 So sánh
LW
H. Son 28 114 112 So sánh
LW
H. Son 28 113 112 So sánh
LW
H. Son 28 113 114 So sánh
LW
H. Son 28 113 112 So sánh
LW
H. Son 27 111 110 So sánh
LW
H. Son 26 110 114 So sánh
LW
H. Son 25 108 109 So sánh
LW
H. Son 25 107 109 So sánh
LW
H. Son 24 105 106 So sánh
LM
H. Son 24 105 109 So sánh
ST
H. Son 20 98 101 So sánh
LW
H. Son 20 98 102 So sánh
CF
H. Son 20 97 97 So sánh
LW
H. Son 19 96 99 So sánh
LW
H. Son 19 95 97 So sánh
CF
H. Son 18 95 97 So sánh
CAM
H. Son 17 92 92 So sánh
CF
H. Son 17 90 91 So sánh
CAM
H. Son 16 89 89 So sánh
LM
H. Son 16 86 89 So sánh
CF
H. Son 15 86 87 So sánh
CAM
H. Son 16 83 84 So sánh
LM
H. Son 13 79 75 So sánh
LW
H. Son 12 76 64 So sánh
CAM
H. Son 12 79 80 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của H. Son 22TOTY được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, H. Son 22TOTY thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của H. Son 22TOTY được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.