25 FCO Superchampions League

Kaká

LB 117
CB 116
25FSL Brazil 22.4.1982 (44) 29 186cm 78kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Kaká
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 123
Sút bóng 113
Chuyền bóng 111
Rê bóng 116
Phòng thủ 64
Thể chất 104
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 112 115 115 115 114 108 91 93 89 81 33
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
108 91 93 89 81 33
Tốc độ 123
Tăng tốc 123
Dứt điểm 113
Lực sút 114
Sút xa 116
Chọn vị trí 115
Vô lê 105
Penalty 116
Chuyền ngắn 115
Tầm nhìn 113
Tạt bóng 105
Chuyền dài 110
Đá phạt 105
Sút xoáy 115
Rê bóng 119
Giữ bóng 113
Khéo léo 119
Thăng bằng 113
Phản ứng 115
Kèm người 64
Lấy bóng 59
Cắt bóng 64
Đánh đầu 96
Xoạc bóng 57
Sức mạnh 107
Thể lực 114
Quyết đoán 87
Nhảy 105
Bình tĩnh 120
TM đổ người 23
TM bắt bóng 25
TM phát bóng 25
TM phản xạ 23
TM chọn vị trí 23
3159
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2014 - 2017 Orlando City Soccer Club
2013 - 2014 Milano FC
2014 - 2014 São Paulo
2009 - 2013 Real Madrid
2003 - 2009 Milano FC
2001 - 2003 São Paulo
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
Kaká 33 125 124 So sánh
CAM
Kaká 33 122 123 So sánh
CM
Kaká 31 119 117 So sánh
RM
Kaká 31 121 117 So sánh
CAM
Kaká 30 117 115 So sánh
CAM
Kaká 29 116 114 So sánh
CAM
Kaká 29 115 115 So sánh
CAM
Kaká 28 113 112 So sánh
CAM
Kaká 28 113 109 So sánh
CAM
Kaká 27 112 110 So sánh
CAM
Kaká 25 108 107 So sánh
CAM
Kaká 24 106 98 So sánh
CAM
Kaká 24 106 104 So sánh
CAM
Kaká 23 105 104 So sánh
CAM
Kaká 21 100 105 So sánh
CAM
Kaká 21 98 95 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Kaká 25FSL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Kaká 25FSL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Kaká 25FSL thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.