25 ICONS MATCH - Show & Prove

Kaká

CAM 117
25IM SP Brazil 22.4.1982 (44) 30 186cm 78kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Kaká
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 125
Sút bóng 116
Chuyền bóng 114
Rê bóng 119
Phòng thủ 77
Thể chất 107
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
117 116 117 117 117 117 111 98 101 97 90 37
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
111 98 101 97 90 37
Tốc độ 126
Tăng tốc 125
Dứt điểm 115
Lực sút 119
Sút xa 115
Chọn vị trí 119
Vô lê 112
Penalty 119
Chuyền ngắn 118
Tầm nhìn 114
Tạt bóng 111
Chuyền dài 113
Đá phạt 109
Sút xoáy 119
Rê bóng 122
Giữ bóng 114
Khéo léo 122
Thăng bằng 117
Phản ứng 118
Kèm người 76
Lấy bóng 72
Cắt bóng 78
Đánh đầu 103
Xoạc bóng 75
Sức mạnh 109
Thể lực 115
Quyết đoán 93
Nhảy 110
Bình tĩnh 123
TM đổ người 23
TM bắt bóng 29
TM phát bóng 35
TM phản xạ 29
TM chọn vị trí 28
3325
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Bấm bóng ( AI ) › Thánh chuyền bóng › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI ) › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2014~2014 상 파울루
2014~2017 Orlando City SC
2013~2014 AC Milan
2009~2013 Real Madrid
2003~2009 AC Milan
2001~2003 상 파울루
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
Kaká 33 125 124 So sánh
CAM
Kaká 33 122 123 So sánh
CM
Kaká 31 119 117 So sánh
RM
Kaká 31 121 117 So sánh
CAM
Kaká 29 116 114 So sánh
CAM
Kaká 29 115 115 So sánh
LB
Kaká 29 117 114 So sánh
CAM
Kaká 28 113 112 So sánh
CAM
Kaká 28 113 109 So sánh
CAM
Kaká 27 112 110 So sánh
CAM
Kaká 25 108 107 So sánh
CAM
Kaká 24 106 98 So sánh
CAM
Kaká 24 106 104 So sánh
CAM
Kaká 23 105 104 So sánh
CAM
Kaká 21 100 105 So sánh
CAM
Kaká 21 98 95 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của Kaká 25IM SP được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, Kaká 25IM SP thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của Kaká 25IM SP được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.