Loyal Heroes

Kaká

CAM 98
LH Brazil 22.4.1982 (44) 21 186cm 78kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Kaká
1
21
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 105
Sút bóng 96
Chuyền bóng 93
Rê bóng 101
Phòng thủ 56
Thể chất 85
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
98 96 98 98 98 98 92 77 80 76 68 26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
92 77 80 76 68 26
Tốc độ 104
Tăng tốc 108
Dứt điểm 96
Lực sút 96
Sút xa 100
Chọn vị trí 98
Vô lê 93
Penalty 98
Chuyền ngắn 96
Tầm nhìn 90
Tạt bóng 91
Chuyền dài 97
Đá phạt 92
Sút xoáy 97
Rê bóng 106
Giữ bóng 97
Khéo léo 100
Thăng bằng 93
Phản ứng 100
Kèm người 59
Lấy bóng 53
Cắt bóng 56
Đánh đầu 81
Xoạc bóng 40
Sức mạnh 86
Thể lực 95
Quyết đoán 70
Nhảy 88
Bình tĩnh 101
TM đổ người 16
TM bắt bóng 19
TM phát bóng 17
TM phản xạ 19
TM chọn vị trí 15
2667
Chỉ số ẩn: › Ăn vạ › Sút xoáy › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Qua người ( AI )
Ăn vạ

Ăn vạ

Cầu thủ dễ ngã vờ khi bị tác động nhẹ để kiếm đá phạt (dễ bị trọng tài phạt thẻ).

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2014~2014 상 파울루
2014~2017 Orlando City SC
2013~2014 AC Milan
2009~2013 Real Madrid
2003~2009 AC Milan
2001~2003 상 파울루
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
Kaká 33 125 124 So sánh
CAM
Kaká 33 122 123 So sánh
CM
Kaká 31 119 117 So sánh
RM
Kaká 31 121 117 So sánh
CAM
Kaká 30 117 115 So sánh
CAM
Kaká 29 116 114 So sánh
CAM
Kaká 29 115 115 So sánh
LB
Kaká 29 117 114 So sánh
CAM
Kaká 28 113 112 So sánh
CAM
Kaká 28 113 109 So sánh
CAM
Kaká 27 112 110 So sánh
CAM
Kaká 25 108 107 So sánh
CAM
Kaká 24 106 98 So sánh
CAM
Kaká 24 106 104 So sánh
CAM
Kaká 23 105 104 So sánh
CAM
Kaká 21 100 105 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của Kaká LH được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, Kaká LH thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của Kaká LH được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.