Warriors of Glory

Kaká

RM 121
ST 120
WG Brazil 22.4.1982 (44) 31 186cm 78kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Kaká
1
31
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 126
Sút bóng 113
Chuyền bóng 118
Rê bóng 120
Phòng thủ 75
Thể chất 110
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119 115 119 119 119 119 114 99 101 97 89 39
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114 99 101 97 89 39
Tốc độ 126
Tăng tốc 126
Dứt điểm 106
Lực sút 120
Sút xa 119
Chọn vị trí 120
Vô lê 116
Penalty 116
Chuyền ngắn 122
Tầm nhìn 122
Tạt bóng 114
Chuyền dài 114
Đá phạt 110
Sút xoáy 120
Rê bóng 122
Giữ bóng 119
Khéo léo 122
Thăng bằng 119
Phản ứng 119
Kèm người 73
Lấy bóng 70
Cắt bóng 76
Đánh đầu 101
Xoạc bóng 69
Sức mạnh 110
Thể lực 117
Quyết đoán 103
Nhảy 110
Bình tĩnh 122
TM đổ người 30
TM bắt bóng 29
TM phát bóng 31
TM phản xạ 29
TM chọn vị trí 28
3350
Chỉ số ẩn: › Sát thủ băng cắt › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy › Tranh cãi
Sát thủ băng cắt

Sát thủ băng cắt

Di chuyển nhanh đến điểm rơi trong các tình huống tạt bóng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tranh cãi

Tranh cãi

Cầu thủ hay phản ứng gắt gao với trọng tài khi bị thổi phạt

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2014 - 2017 Orlando City Soccer Club
2013 - 2014 Milano FC
2014 - 2014 São Paulo
2009 - 2013 Real Madrid
2003 - 2009 Milano FC
2001 - 2003 São Paulo
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
Kaká 33 125 124 So sánh
CAM
Kaká 33 122 123 So sánh
CM
Kaká 31 119 117 So sánh
CAM
Kaká 30 117 115 So sánh
CAM
Kaká 29 116 114 So sánh
CAM
Kaká 29 115 115 So sánh
LB
Kaká 29 117 114 So sánh
CAM
Kaká 28 113 112 So sánh
CAM
Kaká 28 113 109 So sánh
CAM
Kaká 27 112 110 So sánh
CAM
Kaká 25 108 107 So sánh
CAM
Kaká 24 106 98 So sánh
CAM
Kaká 24 106 104 So sánh
CAM
Kaká 23 105 104 So sánh
CAM
Kaká 21 100 105 So sánh
CAM
Kaká 21 98 95 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Kaká WG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Kaká WG được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Kaká WG thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.