26 FCO Superchampions League

Kaká

CM 119
CDM 119
26FSL Brazil 22.4.1982 (44) 31 186cm 78kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Kaká
1
31
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 127
Sút bóng 118
Chuyền bóng 116
Rê bóng 121
Phòng thủ 79
Thể chất 109
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119 118 119 119 119 119 113 100 103 99 92 39
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113 100 103 99 92 39
Tốc độ 128
Tăng tốc 127
Dứt điểm 117
Lực sút 121
Sút xa 117
Chọn vị trí 121
Vô lê 114
Penalty 121
Chuyền ngắn 120
Tầm nhìn 116
Tạt bóng 113
Chuyền dài 115
Đá phạt 111
Sút xoáy 121
Rê bóng 124
Giữ bóng 116
Khéo léo 124
Thăng bằng 119
Phản ứng 120
Kèm người 78
Lấy bóng 74
Cắt bóng 80
Đánh đầu 105
Xoạc bóng 77
Sức mạnh 111
Thể lực 117
Quyết đoán 95
Nhảy 112
Bình tĩnh 125
TM đổ người 25
TM bắt bóng 31
TM phát bóng 37
TM phản xạ 31
TM chọn vị trí 30
3393
Chỉ số ẩn: › Sát thủ băng cắt › Qua người ( AI ) › Thánh chuyền bóng › Kiến tạo ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy
Sát thủ băng cắt

Sát thủ băng cắt

Di chuyển nhanh đến điểm rơi trong các tình huống tạt bóng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2014 - 2017 Orlando City Soccer Club
2013 - 2014 Milano FC
2014 - 2014 São Paulo
2009 - 2013 Real Madrid
2003 - 2009 Milano FC
2001 - 2003 São Paulo
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
Kaká 33 125 124 So sánh
CAM
Kaká 33 122 123 So sánh
RM
Kaká 31 121 117 So sánh
CAM
Kaká 30 117 115 So sánh
CAM
Kaká 29 116 114 So sánh
CAM
Kaká 29 115 115 So sánh
LB
Kaká 29 117 114 So sánh
CAM
Kaká 28 113 112 So sánh
CAM
Kaká 28 113 109 So sánh
CAM
Kaká 27 112 110 So sánh
CAM
Kaká 25 108 107 So sánh
CAM
Kaká 24 106 98 So sánh
CAM
Kaká 24 106 104 So sánh
CAM
Kaká 23 105 104 So sánh
CAM
Kaká 21 100 105 So sánh
CAM
Kaká 21 98 95 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Kaká 26FSL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Kaká 26FSL được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Kaká 26FSL thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.