LEGENDARY NUMBERS

Kaká

CAM 108
LN Brazil 22.4.1982 (44) 25 186cm 78kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Kaká
1
25
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 116
Sút bóng 106
Chuyền bóng 104
Rê bóng 109
Phòng thủ 58
Thể chất 97
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
108 105 108 108 108 107 101 84 86 82 74 26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
101 84 86 82 74 26
Tốc độ 116
Tăng tốc 116
Dứt điểm 106
Lực sút 107
Sút xa 109
Chọn vị trí 108
Vô lê 98
Penalty 109
Chuyền ngắn 108
Tầm nhìn 106
Tạt bóng 98
Chuyền dài 103
Đá phạt 98
Sút xoáy 108
Rê bóng 112
Giữ bóng 106
Khéo léo 112
Thăng bằng 106
Phản ứng 108
Kèm người 57
Lấy bóng 52
Cắt bóng 57
Đánh đầu 89
Xoạc bóng 50
Sức mạnh 100
Thể lực 107
Quyết đoán 80
Nhảy 98
Bình tĩnh 113
TM đổ người 16
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 18
TM phản xạ 16
TM chọn vị trí 16
2921
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Tinh tế › Sút xa ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2014~2014 상 파울루
2014~2017 Orlando City SC
2013~2014 AC Milan
2009~2013 Real Madrid
2003~2009 AC Milan
2001~2003 상 파울루
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
Kaká 33 125 124 So sánh
CAM
Kaká 33 122 123 So sánh
CM
Kaká 31 119 117 So sánh
RM
Kaká 31 121 117 So sánh
CAM
Kaká 30 117 115 So sánh
CAM
Kaká 29 116 114 So sánh
CAM
Kaká 29 115 115 So sánh
LB
Kaká 29 117 114 So sánh
CAM
Kaká 28 113 112 So sánh
CAM
Kaká 28 113 109 So sánh
CAM
Kaká 27 112 110 So sánh
CAM
Kaká 24 106 98 So sánh
CAM
Kaká 24 106 104 So sánh
CAM
Kaká 23 105 104 So sánh
CAM
Kaká 21 100 105 So sánh
CAM
Kaká 21 98 95 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của Kaká LN được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, Kaká LN thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của Kaká LN được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.