Kaká
Dễ chấn thương
Cầu thủ có nguy cơ cao bị chấn thương khi va chạm mạnh.
Sút xoáy
Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).
Sút xa ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.
Ma tốc độ ( AI )
Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.
Kiến tạo ( AI )
Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.
Thánh chuyền bóng
Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.
Qua người ( AI )
Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2014~2014 | 상 파울루 |
| 2014~2017 |
|
| 2013~2014 |
|
| 2009~2013 |
|
| 2003~2009 |
|
| 2001~2003 | 상 파울루 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CM
|
Kaká | 33 | 125 | 124 |
|
|
CAM
|
Kaká | 33 | 122 | 123 |
|
|
CM
|
Kaká | 31 | 119 | 117 |
|
|
RM
|
Kaká | 31 | 121 | 117 |
|
|
CAM
|
Kaká | 30 | 117 | 115 |
|
|
CAM
|
Kaká | 29 | 116 | 114 |
|
|
CAM
|
Kaká | 29 | 115 | 115 |
|
|
LB
|
Kaká | 29 | 117 | 114 |
|
|
CAM
|
Kaká | 28 | 113 | 112 |
|
|
CAM
|
Kaká | 27 | 112 | 110 |
|
|
CAM
|
Kaká | 25 | 108 | 107 |
|
|
CAM
|
Kaká | 24 | 106 | 98 |
|
|
CAM
|
Kaká | 24 | 106 | 104 |
|
|
CAM
|
Kaká | 23 | 105 | 104 |
|
|
CAM
|
Kaká | 21 | 100 | 105 |
|
|
CAM
|
Kaká | 21 | 98 | 95 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của Kaká GRU được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, Kaká GRU thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của Kaká GRU được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
Kaká
Kaká
Kaká
Kaká
Kaká
Kaká
Kaká
Kaká
Kaká
Kaká
Kaká
Kaká
Kaká
Kaká
Kaká
Kaká