26 FCO Superchampions League

L. Blanc

LW 119
ST 118
26FSL France 19.11.1965 (61) 30 192cm 77kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ L. Blanc
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 110
Sút bóng 103
Chuyền bóng 108
Rê bóng 110
Phòng thủ 119
Thể chất 119
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 109 107 109 109 108 113 117 113 115 118 37
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113 117 113 115 118 37
Tốc độ 113
Tăng tốc 108
Dứt điểm 98
Lực sút 111
Sút xa 103
Chọn vị trí 108
Vô lê 105
Penalty 118
Chuyền ngắn 116
Tầm nhìn 105
Tạt bóng 93
Chuyền dài 118
Đá phạt 102
Sút xoáy 103
Rê bóng 106
Giữ bóng 114
Khéo léo 111
Thăng bằng 121
Phản ứng 117
Kèm người 119
Lấy bóng 120
Cắt bóng 120
Đánh đầu 120
Xoạc bóng 118
Sức mạnh 120
Thể lực 118
Quyết đoán 120
Nhảy 118
Bình tĩnh 114
TM đổ người 27
TM bắt bóng 28
TM phát bóng 26
TM phản xạ 28
TM chọn vị trí 28
3394
Chỉ số ẩn: › Cao thủ tắc bóng › Đánh đầu mạnh
Cao thủ tắc bóng

Cao thủ tắc bóng

Tăng phạm vi thực hiện pha tắc bóng đúng, kể cả từ phía sau đối thủ

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2001 - 2003 Manchester United
1999 - 2001 Lombardia FC
1997 - 1999 Olympique de Marseille
1996 - 1997 FC Barcelona
1995 - 1996 AJ Auxerre
1993 - 1995 AS Saint-Étienne
1992 - 1993 Nîmes Olympique
1991 - 1992 SSC Napoli
1983 - 1991 Montpellier Hérault SC
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LB
L. Blanc 34 135 133 So sánh
CB
L. Blanc 30 120 122 So sánh
RM
L. Blanc 30 121 116 So sánh
CB
L. Blanc 30 119 116 So sánh
CB
L. Blanc 29 116 112 So sánh
CB
L. Blanc 26 111 111 So sánh
CB
L. Blanc 25 110 109 So sánh
CB
L. Blanc 26 110 108 So sánh
CB
L. Blanc 25 108 108 So sánh
CB
L. Blanc 25 108 106 So sánh
CB
L. Blanc 24 106 103 So sánh
CB
L. Blanc 23 104 100 So sánh
CB
L. Blanc 19 97 98 So sánh
CB
L. Blanc 18 95 95 So sánh
CB
L. Blanc 17 93 96 So sánh
CB
L. Blanc 17 92 89 So sánh
CB
L. Blanc 17 91 92 So sánh
CB
L. Blanc 16 90 89 So sánh
CB
L. Blanc 17 86 87 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

L. Blanc 26FSL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của L. Blanc 26FSL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, L. Blanc 26FSL thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.