Moments Of Glory
L. Blanc
CB
92
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
89
Sút bóng
80
Chuyền bóng
83
Rê bóng
90
Phòng thủ
92
Thể chất
91
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
92
87
86
87
87
87
88
89
88
89
92
23
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
88
89
88
89
92
23
Tốc độ
88
Tăng tốc
91
Dứt điểm
75
Lực sút
81
Sút xa
88
Chọn vị trí
89
Vô lê
75
Penalty
100
Chuyền ngắn
83
Tầm nhìn
83
Tạt bóng
78
Chuyền dài
92
Đá phạt
89
Sút xoáy
81
Rê bóng
86
Giữ bóng
96
Khéo léo
93
Thăng bằng
101
Phản ứng
95
Kèm người
101
Lấy bóng
90
Cắt bóng
78
Đánh đầu
105
Xoạc bóng
95
Sức mạnh
90
Thể lực
89
Quyết đoán
96
Nhảy
95
Bình tĩnh
95
TM đổ người
15
TM bắt bóng
17
TM phát bóng
17
TM phản xạ
11
TM chọn vị trí
13
2671
Chỉ số ẩn:
› Chuyền dài ( AI )
› Đánh đầu mạnh
› Siêu cản phá
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Siêu cản phá
Có phản xạ cản phá mà không phạm lỗi
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2001~2003 |
|
| 1999~2001 |
|
| 1997~1999 |
|
| 1996~1997 |
|
| 1995~1996 |
|
| 1993~1995 |
|
| 1992~1993 |
|
| 1991~1992 |
|
| 1983~1991 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LB
|
L. Blanc | 34 | 135 | 133 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 30 | 120 | 122 |
|
|
RM
|
L. Blanc | 30 | 121 | 116 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 30 | 119 | 116 |
|
|
LW
|
L. Blanc | 30 | 119 | 118 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 29 | 116 | 112 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 26 | 111 | 111 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 25 | 110 | 109 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 26 | 110 | 108 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 25 | 108 | 108 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 25 | 108 | 106 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 24 | 106 | 103 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 23 | 104 | 100 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 19 | 97 | 98 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 18 | 95 | 95 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 17 | 93 | 96 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 17 | 91 | 92 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 16 | 90 | 89 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 17 | 86 | 87 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của L. Blanc MOG thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của L. Blanc MOG kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, L. Blanc MOG khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc