ICON The Moment
L. Blanc
CB
120
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
113
Sút bóng
111
Chuyền bóng
113
Rê bóng
114
Phòng thủ
121
Thể chất
121
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
122
115
112
114
114
113
117
120
116
117
120
44
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
117
120
116
117
120
44
Tốc độ
116
Tăng tốc
110
Dứt điểm
111
Lực sút
113
Sút xa
110
Chọn vị trí
112
Vô lê
112
Penalty
118
Chuyền ngắn
120
Tầm nhìn
112
Tạt bóng
99
Chuyền dài
121
Đá phạt
108
Sút xoáy
108
Rê bóng
110
Giữ bóng
120
Khéo léo
113
Thăng bằng
125
Phản ứng
116
Kèm người
120
Lấy bóng
123
Cắt bóng
120
Đánh đầu
125
Xoạc bóng
120
Sức mạnh
123
Thể lực
122
Quyết đoán
119
Nhảy
120
Bình tĩnh
120
TM đổ người
35
TM bắt bóng
37
TM phát bóng
37
TM phản xạ
35
TM chọn vị trí
33
3543
Chỉ số ẩn:
› Đánh đầu mạnh
› Chuyền dài ( AI )
› Siêu cản phá
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Siêu cản phá
Có phản xạ cản phá mà không phạm lỗi
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2001~2003 |
|
| 1999~2001 |
|
| 1997~1999 |
|
| 1996~1997 |
|
| 1995~1996 |
|
| 1993~1995 |
|
| 1992~1993 |
|
| 1991~1992 |
|
| 1983~1991 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LB
|
L. Blanc | 34 | 135 | 133 |
|
|
RM
|
L. Blanc | 30 | 121 | 116 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 30 | 119 | 116 |
|
|
LW
|
L. Blanc | 30 | 119 | 118 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 29 | 116 | 112 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 26 | 111 | 111 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 25 | 110 | 109 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 26 | 110 | 108 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 25 | 108 | 108 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 25 | 108 | 106 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 24 | 106 | 103 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 23 | 104 | 100 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 19 | 97 | 98 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 18 | 95 | 95 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 17 | 93 | 96 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 17 | 92 | 89 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 17 | 91 | 92 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 16 | 90 | 89 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 17 | 86 | 87 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của L. Blanc ICONTM thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của L. Blanc ICONTM kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, L. Blanc ICONTM gặp chút khó khăn, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc