Journeyman
L. Blanc
CB
110
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
103
Sút bóng
100
Chuyền bóng
102
Rê bóng
105
Phòng thủ
110
Thể chất
108
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
110
105
102
104
104
103
106
109
106
107
110
26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106
109
106
107
110
26
Tốc độ
105
Tăng tốc
102
Dứt điểm
100
Lực sút
104
Sút xa
97
Chọn vị trí
103
Vô lê
95
Penalty
107
Chuyền ngắn
111
Tầm nhìn
101
Tạt bóng
87
Chuyền dài
109
Đá phạt
93
Sút xoáy
94
Rê bóng
101
Giữ bóng
111
Khéo léo
103
Thăng bằng
113
Phản ứng
107
Kèm người
111
Lấy bóng
109
Cắt bóng
111
Đánh đầu
114
Xoạc bóng
109
Sức mạnh
110
Thể lực
108
Quyết đoán
107
Nhảy
109
Bình tĩnh
109
TM đổ người
16
TM bắt bóng
19
TM phát bóng
21
TM phản xạ
14
TM chọn vị trí
14
3124
Chỉ số ẩn:
› Chuyền dài ( AI )
› Đánh đầu mạnh
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2001~2003 |
|
| 1999~2001 |
|
| 1997~1999 |
|
| 1996~1997 |
|
| 1995~1996 |
|
| 1993~1995 |
|
| 1992~1993 |
|
| 1991~1992 |
|
| 1983~1991 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LB
|
L. Blanc | 34 | 135 | 133 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 30 | 120 | 122 |
|
|
RM
|
L. Blanc | 30 | 121 | 116 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 30 | 119 | 116 |
|
|
LW
|
L. Blanc | 30 | 119 | 118 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 29 | 116 | 112 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 26 | 111 | 111 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 25 | 110 | 109 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 25 | 108 | 108 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 25 | 108 | 106 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 24 | 106 | 103 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 23 | 104 | 100 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 19 | 97 | 98 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 18 | 95 | 95 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 17 | 93 | 96 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 17 | 92 | 89 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 17 | 91 | 92 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 16 | 90 | 89 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 17 | 86 | 87 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của L. Blanc JNM thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của L. Blanc JNM kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, L. Blanc JNM khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc