Multi-League Champions
L. Blanc
CB
93
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
89
Sút bóng
84
Chuyền bóng
89
Rê bóng
92
Phòng thủ
92
Thể chất
95
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
93
90
89
89
89
90
91
93
92
93
93
19
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
91
93
92
93
93
19
Tốc độ
93
Tăng tốc
86
Dứt điểm
79
Lực sút
93
Sút xa
86
Chọn vị trí
90
Vô lê
81
Penalty
101
Chuyền ngắn
90
Tầm nhìn
85
Tạt bóng
85
Chuyền dài
98
Đá phạt
92
Sút xoáy
85
Rê bóng
89
Giữ bóng
98
Khéo léo
91
Thăng bằng
95
Phản ứng
94
Kèm người
93
Lấy bóng
88
Cắt bóng
89
Đánh đầu
99
Xoạc bóng
107
Sức mạnh
97
Thể lực
96
Quyết đoán
92
Nhảy
90
Bình tĩnh
98
TM đổ người
9
TM bắt bóng
11
TM phát bóng
9
TM phản xạ
9
TM chọn vị trí
13
2711
Chỉ số ẩn:
› Chuyền dài ( AI )
› Đánh đầu mạnh
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2001~2003 |
|
| 1999~2001 |
|
| 1997~1999 |
|
| 1996~1997 |
|
| 1995~1996 |
|
| 1993~1995 |
|
| 1992~1993 |
|
| 1991~1992 |
|
| 1983~1991 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LB
|
L. Blanc | 34 | 135 | 133 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 30 | 120 | 122 |
|
|
RM
|
L. Blanc | 30 | 121 | 116 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 30 | 119 | 116 |
|
|
LW
|
L. Blanc | 30 | 119 | 118 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 29 | 116 | 112 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 26 | 111 | 111 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 25 | 110 | 109 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 26 | 110 | 108 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 25 | 108 | 108 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 25 | 108 | 106 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 24 | 106 | 103 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 23 | 104 | 100 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 19 | 97 | 98 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 18 | 95 | 95 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 17 | 92 | 89 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 17 | 91 | 92 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 16 | 90 | 89 |
|
|
CB
|
L. Blanc | 17 | 86 | 87 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của L. Blanc MC thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của L. Blanc MC kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, L. Blanc MC khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc
L. Blanc