M. Neuer
Người không phổi
Khi tăng tốc, thể lực tiêu hao ít hơn và việc giảm chỉ số do cạn thể lực cũng ít hơn.
Thủ môn quét
Thủ môn chủ động lao ra khỏi vòng cấm để phá bóng khi đối phương chọc khe dài.
TM đối mặt
Tăng khả năng phản xạ và khép góc của thủ môn trong các pha 1vs1 với tiền đạo.
TM ném xa
Thủ môn ném bóng bằng tay (phím A) với lực rất mạnh và chính xác để phản công nhanh.
Lãnh đạo (Hidden)
Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội
Đồng đội
Tập thể là trên hết
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2011 | FC Bayern München |
| 2005 - 2011 | FC Schalke 04 |
| 2003 - 2009 | FC Schalke 04 II |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
GK
|
M. Neuer | 28 | 119 | 79 |
|
|
CB
|
M. Neuer | 26 | 115 | 76 |
|
|
GK
|
M. Neuer | 25 | 114 | 76 |
|
|
GK
|
M. Neuer | 25 | 114 | 75 |
|
|
GK
|
M. Neuer | 24 | 112 | 73 |
|
|
GK
|
M. Neuer | 24 | 111 | 70 |
|
|
GK
|
M. Neuer | 23 | 110 | 70 |
|
|
GK
|
M. Neuer | 23 | 109 | 65 |
|
|
GK
|
M. Neuer | 21 | 106 | 69 |
|
|
GK
|
M. Neuer | 21 | 105 | 63 |
|
|
GK
|
M. Neuer | 21 | 105 | 62 |
|
|
GK
|
M. Neuer | 21 | 105 | 56 |
|
|
GK
|
M. Neuer | 19 | 102 | 59 |
|
|
GK
|
M. Neuer | 20 | 102 | 55 |
|
|
GK
|
M. Neuer | 17 | 102 | 59 |
|
|
GK
|
M. Neuer | 20 | 102 | 60 |
|
|
GK
|
M. Neuer | 19 | 102 | 60 |
|
|
GK
|
M. Neuer | 19 | 101 | 68 |
|
|
GK
|
M. Neuer | 17 | 98 | 66 |
|
|
GK
|
M. Neuer | 18 | 98 | 63 |
|
|
GK
|
M. Neuer | 17 | 98 | 63 |
|
|
GK
|
M. Neuer | 17 | 97 | 57 |
|
|
GK
|
M. Neuer | 17 | 97 | 61 |
|
|
GK
|
M. Neuer | 18 | 96 | 56 |
|
|
GK
|
M. Neuer | 17 | 96 | 46 |
|
|
GK
|
M. Neuer | 17 | 96 | 59 |
|
|
GK
|
M. Neuer | 17 | 95 | 55 |
|
|
GK
|
M. Neuer | 16 | 94 | 50 |
|
|
GK
|
M. Neuer | 16 | 91 | 52 |
|
|
GK
|
M. Neuer | 15 | 91 | 37 |
|
|
GK
|
M. Neuer | 15 | 90 | 52 |
|
|
GK
|
M. Neuer | 15 | 90 | 52 |
|
|
GK
|
M. Neuer | 16 | 90 | 47 |
|
|
GK
|
M. Neuer | 15 | 89 | 46 |
|
|
GK
|
M. Neuer | 14 | 86 | 48 |
|
|
GK
|
M. Neuer | 15 | 85 | 43 |
|
|
GK
|
M. Neuer | 7 | 77 | 41 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
M. Neuer 26TN có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của M. Neuer 26TN được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, M. Neuer 26TN thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
M. Neuer
M. Neuer
M. Neuer
M. Neuer
M. Neuer
M. Neuer
M. Neuer
M. Neuer
M. Neuer
M. Neuer
M. Neuer
M. Neuer
M. Neuer
M. Neuer
M. Neuer
M. Neuer
M. Neuer
M. Neuer
M. Neuer
M. Neuer
M. Neuer
M. Neuer
M. Neuer
M. Neuer
M. Neuer
M. Neuer
M. Neuer
M. Neuer
M. Neuer
M. Neuer
M. Neuer
M. Neuer
M. Neuer
M. Neuer
M. Neuer
M. Neuer
M. Neuer