Decade

M. Neuer

GK 112
DC Germany 27.3.1986 (40) 24 193cm 92kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ M. Neuer
1
24
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 90
TM Đổ người 112
TM Bắt bóng 111
TM Phát bóng 109
TM Phản xạ 116
TM Chọn vị trí 114
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
112 66 71 72 77 75 79 77 70 70 70 112
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
79 77 70 70 70 112
Tốc độ 88
Tăng tốc 94
Dứt điểm 34
Lực sút 73
Sút xa 43
Chọn vị trí 44
Vô lê 34
Penalty 63
Chuyền ngắn 80
Tầm nhìn 97
Tạt bóng 48
Chuyền dài 99
Đá phạt 36
Sút xoáy 54
Rê bóng 63
Giữ bóng 87
Khéo léo 99
Thăng bằng 97
Phản ứng 112
Kèm người 73
Lấy bóng 38
Cắt bóng 63
Đánh đầu 60
Xoạc bóng 60
Sức mạnh 94
Thể lực 73
Quyết đoán 90
Nhảy 109
Bình tĩnh 101
TM đổ người 112
TM bắt bóng 111
TM phát bóng 109
TM phản xạ 116
TM chọn vị trí 114
2668
Chỉ số ẩn: › Chuyền dài ( AI ) › TM ném xa › TM đối mặt › Thủ môn quét › TM cản tạt bóng
Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

TM ném xa

TM ném xa

Thủ môn ném bóng bằng tay (phím A) với lực rất mạnh và chính xác để phản công nhanh.

TM đối mặt

TM đối mặt

Tăng khả năng phản xạ và khép góc của thủ môn trong các pha 1vs1 với tiền đạo.

Thủ môn quét

Thủ môn quét

Thủ môn chủ động lao ra khỏi vòng cấm để phá bóng khi đối phương chọc khe dài.

TM cản tạt bóng

TM cản tạt bóng

Thủ môn chủ động lao ra bắt hoặc đấm bóng khi đối phương tạt cánh.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2011~ Bayern Munich
2005~2011 FC Schalke 04
2003~2009 FC 샬케 04 II
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
GK
M. Neuer 28 119 79 So sánh
CDM
M. Neuer 27 118 73 So sánh
CB
M. Neuer 26 115 76 So sánh
GK
M. Neuer 25 114 76 So sánh
GK
M. Neuer 25 114 75 So sánh
GK
M. Neuer 24 111 70 So sánh
GK
M. Neuer 23 110 70 So sánh
GK
M. Neuer 23 109 65 So sánh
GK
M. Neuer 21 106 69 So sánh
GK
M. Neuer 21 105 63 So sánh
GK
M. Neuer 21 105 62 So sánh
GK
M. Neuer 21 105 56 So sánh
GK
M. Neuer 19 102 59 So sánh
GK
M. Neuer 20 102 55 So sánh
GK
M. Neuer 17 102 59 So sánh
GK
M. Neuer 20 102 60 So sánh
GK
M. Neuer 19 102 60 So sánh
GK
M. Neuer 19 101 68 So sánh
GK
M. Neuer 17 98 66 So sánh
GK
M. Neuer 18 98 63 So sánh
GK
M. Neuer 17 98 63 So sánh
GK
M. Neuer 17 97 57 So sánh
GK
M. Neuer 17 97 61 So sánh
GK
M. Neuer 18 96 56 So sánh
GK
M. Neuer 17 96 46 So sánh
GK
M. Neuer 17 96 59 So sánh
GK
M. Neuer 17 95 55 So sánh
GK
M. Neuer 16 94 50 So sánh
GK
M. Neuer 16 91 52 So sánh
GK
M. Neuer 15 91 37 So sánh
GK
M. Neuer 15 90 52 So sánh
GK
M. Neuer 15 90 52 So sánh
GK
M. Neuer 16 90 47 So sánh
GK
M. Neuer 15 89 46 So sánh
GK
M. Neuer 14 86 48 So sánh
GK
M. Neuer 15 85 43 So sánh
GK
M. Neuer 7 77 41 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Thực tế sử dụng cho thấy M. Neuer DC có khả năng bắt bóng ở mức ở mức tròn vai. Nhìn chung, hiệu quả bắt bóng của thủ môn này còn phụ thuộc khá nhiều vào cách bạn tổ chức hàng phòng ngự và tình huống cụ thể trong trận đấu

Phản xạ của M. Neuer DC được đánh giá là ở mức ổn. Trong thực tế thi đấu, khả năng cản phá vẫn mang tính tình huống và chịu ảnh hưởng lớn từ thế trận cũng như áp lực từ đối phương.

Khả năng chọn vị trí của M. Neuer DC được nhận xét là ở mức tròn vai. Hiệu quả phòng ngự tổng thể vẫn phụ thuộc nhiều vào lối chơi và cách bạn giữ cự ly đội hình trong suốt trận đấu.