FAC
Marcelo
LB
117
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
118
Sút bóng
99
Chuyền bóng
116
Rê bóng
118
Phòng thủ
114
Thể chất
111
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
117
108
115
113
115
116
116
116
117
117
113
32
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
116
116
117
117
113
32
Tốc độ
118
Tăng tốc
118
Dứt điểm
91
Lực sút
109
Sút xa
109
Chọn vị trí
117
Vô lê
98
Penalty
89
Chuyền ngắn
116
Tầm nhìn
117
Tạt bóng
121
Chuyền dài
118
Đá phạt
99
Sút xoáy
115
Rê bóng
120
Giữ bóng
117
Khéo léo
118
Thăng bằng
117
Phản ứng
118
Kèm người
115
Lấy bóng
117
Cắt bóng
117
Đánh đầu
99
Xoạc bóng
119
Sức mạnh
107
Thể lực
119
Quyết đoán
114
Nhảy
104
Bình tĩnh
119
TM đổ người
21
TM bắt bóng
22
TM phát bóng
22
TM phản xạ
22
TM chọn vị trí
21
3363
Chỉ số ẩn:
› Chuyền dài ( AI )
› Tạt bóng sớm ( AI )
› Tinh tế
› Qua người ( AI )
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Tạt bóng sớm ( AI )
Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.
Tinh tế
Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.
Qua người ( AI )
Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2023~ | 플루미넨세 |
| 2023~2024 | 플루미넨세 |
| 2022~ |
|
| 2022~2023 |
|
| 2007~ |
|
| 2007~2022 |
|
| 2006~2007 | 플루미넨세 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LB
|
Marcelo | 32 | 123 | 125 |
|
|
LB
|
Marcelo | 31 | 120 | 122 |
|
|
LB
|
Marcelo | 30 | 119 | 120 |
|
|
CB
|
Marcelo | 30 | 119 | 121 |
|
|
LB
|
Marcelo | 24 | 106 | 106 |
|
|
LWB
|
Marcelo | 21 | 100 | 99 |
|
|
LM
|
Marcelo | 20 | 99 | 101 |
|
|
LB
|
Marcelo | 18 | 96 | 101 |
|
|
LB
|
Marcelo | 19 | 96 | 100 |
|
|
LB
|
Marcelo | 18 | 95 | 93 |
|
|
LB
|
Marcelo | 17 | 94 | 96 |
|
|
LB
|
Marcelo | 17 | 91 | 95 |
|
|
LB
|
Marcelo | 17 | 90 | 91 |
|
|
RB
|
Marcelo | 16 | 90 | 83 |
|
|
RB
|
Marcelo | 16 | 91 | 91 |
|
|
CDM
|
Marcelo | 15 | 93 | 88 |
|
|
LB
|
Marcelo | 16 | 87 | 86 |
|
|
CB
|
Marcelo | 16 | 85 | 82 |
|
|
CB
|
Marcelo | 15 | 87 | 79 |
|
|
LB
|
Marcelo | 14 | 83 | 89 |
|
|
LB
|
Marcelo | 14 | 80 | 84 |
|
|
CAM
|
Marcelo | 12 | 84 | 87 |
|
|
LB
|
Marcelo | 9 | 70 | 59 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của Marcelo FAC ở mức tròn vai, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của Marcelo FAC kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, Marcelo FAC xử lý tốt, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo