WS
Marcelo
LB
119
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
120
Sút bóng
103
Chuyền bóng
119
Rê bóng
120
Phòng thủ
117
Thể chất
113
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119
111
117
116
117
118
118
118
119
119
115
34
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118
118
119
119
115
34
Tốc độ
120
Tăng tốc
120
Dứt điểm
96
Lực sút
112
Sút xa
110
Chọn vị trí
120
Vô lê
102
Penalty
92
Chuyền ngắn
119
Tầm nhìn
120
Tạt bóng
123
Chuyền dài
121
Đá phạt
102
Sút xoáy
116
Rê bóng
122
Giữ bóng
119
Khéo léo
121
Thăng bằng
120
Phản ứng
120
Kèm người
118
Lấy bóng
119
Cắt bóng
119
Đánh đầu
102
Xoạc bóng
120
Sức mạnh
110
Thể lực
120
Quyết đoán
117
Nhảy
105
Bình tĩnh
122
TM đổ người
23
TM bắt bóng
25
TM phát bóng
26
TM phản xạ
24
TM chọn vị trí
23
3448
Chỉ số ẩn:
› Sút má ngoài
› Chuyền dài ( AI )
› Tạt bóng sớm ( AI )
› Tinh tế
› Qua người ( AI )
Sút má ngoài
Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Tạt bóng sớm ( AI )
Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.
Tinh tế
Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.
Qua người ( AI )
Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2023~ | 플루미넨세 |
| 2023~2024 | 플루미넨세 |
| 2022~ |
|
| 2022~2023 |
|
| 2007~ |
|
| 2007~2022 |
|
| 2006~2007 | 플루미넨세 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LB
|
Marcelo | 32 | 123 | 125 |
|
|
LB
|
Marcelo | 31 | 120 | 122 |
|
|
CB
|
Marcelo | 30 | 119 | 121 |
|
|
LB
|
Marcelo | 29 | 117 | 119 |
|
|
LB
|
Marcelo | 24 | 106 | 106 |
|
|
LWB
|
Marcelo | 21 | 100 | 99 |
|
|
LM
|
Marcelo | 20 | 99 | 101 |
|
|
LB
|
Marcelo | 18 | 96 | 101 |
|
|
LB
|
Marcelo | 19 | 96 | 100 |
|
|
LB
|
Marcelo | 18 | 95 | 93 |
|
|
LB
|
Marcelo | 17 | 94 | 96 |
|
|
LB
|
Marcelo | 17 | 91 | 95 |
|
|
LB
|
Marcelo | 17 | 90 | 91 |
|
|
RB
|
Marcelo | 16 | 90 | 83 |
|
|
RB
|
Marcelo | 16 | 91 | 91 |
|
|
CDM
|
Marcelo | 15 | 93 | 88 |
|
|
LB
|
Marcelo | 16 | 87 | 86 |
|
|
CB
|
Marcelo | 16 | 85 | 82 |
|
|
CB
|
Marcelo | 15 | 87 | 79 |
|
|
LB
|
Marcelo | 14 | 83 | 89 |
|
|
LB
|
Marcelo | 14 | 80 | 84 |
|
|
CAM
|
Marcelo | 12 | 84 | 87 |
|
|
LB
|
Marcelo | 9 | 70 | 59 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của Marcelo WS ở mức tròn vai, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của Marcelo WS kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, Marcelo WS xử lý tốt, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo