Veteran

Marcelo

LWB 100
LB 99
VTR Brazil 12.5.1988 (38) 21 174cm 73kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ Marcelo
1
21
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 102
Sút bóng 91
Chuyền bóng 96
Rê bóng 105
Phòng thủ 98
Thể chất 94
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
99 97 100 99 99 100 98 98 100 99 97 20
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
98 98 100 99 97 20
Tốc độ 103
Tăng tốc 101
Dứt điểm 89
Lực sút 99
Sút xa 92
Chọn vị trí 101
Vô lê 88
Penalty 79
Chuyền ngắn 96
Tầm nhìn 94
Tạt bóng 102
Chuyền dài 95
Đá phạt 94
Sút xoáy 95
Rê bóng 106
Giữ bóng 104
Khéo léo 107
Thăng bằng 105
Phản ứng 102
Kèm người 100
Lấy bóng 101
Cắt bóng 95
Đánh đầu 91
Xoạc bóng 100
Sức mạnh 89
Thể lực 99
Quyết đoán 100
Nhảy 95
Bình tĩnh 104
TM đổ người 15
TM bắt bóng 8
TM phát bóng 8
TM phản xạ 12
TM chọn vị trí 8
2877
Chỉ số ẩn: › Tạt bóng sớm ( AI ) › Tinh tế › Chuyền dài ( AI ) › Sút má ngoài › Qua người ( AI )
Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023~ 플루미넨세
2023~2024 플루미넨세
2022~ Olympiacos CFP
2022~2023 Olympiacos CFP
2007~ Real Madrid
2007~2022 Real Madrid
2006~2007 플루미넨세
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LB
Marcelo 32 123 125 So sánh
LB
Marcelo 31 120 122 So sánh
LB
Marcelo 30 119 120 So sánh
CB
Marcelo 30 119 121 So sánh
LB
Marcelo 29 117 119 So sánh
LB
Marcelo 24 106 106 So sánh
LM
Marcelo 20 99 101 So sánh
LB
Marcelo 18 96 101 So sánh
LB
Marcelo 19 96 100 So sánh
LB
Marcelo 18 95 93 So sánh
LB
Marcelo 17 94 96 So sánh
LB
Marcelo 17 91 95 So sánh
LB
Marcelo 17 90 91 So sánh
RB
Marcelo 16 90 83 So sánh
RB
Marcelo 16 91 91 So sánh
CDM
Marcelo 15 93 88 So sánh
LB
Marcelo 16 87 86 So sánh
CB
Marcelo 16 85 82 So sánh
CB
Marcelo 15 87 79 So sánh
LB
Marcelo 14 83 89 So sánh
LB
Marcelo 14 80 84 So sánh
CAM
Marcelo 12 84 87 So sánh
LB
Marcelo 9 70 59 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của Marcelo VTR thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của Marcelo VTR kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, Marcelo VTR khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.