Veteran
Marcelo
LWB
100
LB
99
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
102
Sút bóng
91
Chuyền bóng
96
Rê bóng
105
Phòng thủ
98
Thể chất
94
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
99
97
100
99
99
100
98
98
100
99
97
20
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
98
98
100
99
97
20
Tốc độ
103
Tăng tốc
101
Dứt điểm
89
Lực sút
99
Sút xa
92
Chọn vị trí
101
Vô lê
88
Penalty
79
Chuyền ngắn
96
Tầm nhìn
94
Tạt bóng
102
Chuyền dài
95
Đá phạt
94
Sút xoáy
95
Rê bóng
106
Giữ bóng
104
Khéo léo
107
Thăng bằng
105
Phản ứng
102
Kèm người
100
Lấy bóng
101
Cắt bóng
95
Đánh đầu
91
Xoạc bóng
100
Sức mạnh
89
Thể lực
99
Quyết đoán
100
Nhảy
95
Bình tĩnh
104
TM đổ người
15
TM bắt bóng
8
TM phát bóng
8
TM phản xạ
12
TM chọn vị trí
8
2877
Chỉ số ẩn:
› Tạt bóng sớm ( AI )
› Tinh tế
› Chuyền dài ( AI )
› Sút má ngoài
› Qua người ( AI )
Tạt bóng sớm ( AI )
Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.
Tinh tế
Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Sút má ngoài
Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.
Qua người ( AI )
Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2023~ | 플루미넨세 |
| 2023~2024 | 플루미넨세 |
| 2022~ |
|
| 2022~2023 |
|
| 2007~ |
|
| 2007~2022 |
|
| 2006~2007 | 플루미넨세 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LB
|
Marcelo | 32 | 123 | 125 |
|
|
LB
|
Marcelo | 31 | 120 | 122 |
|
|
LB
|
Marcelo | 30 | 119 | 120 |
|
|
CB
|
Marcelo | 30 | 119 | 121 |
|
|
LB
|
Marcelo | 29 | 117 | 119 |
|
|
LB
|
Marcelo | 24 | 106 | 106 |
|
|
LM
|
Marcelo | 20 | 99 | 101 |
|
|
LB
|
Marcelo | 18 | 96 | 101 |
|
|
LB
|
Marcelo | 19 | 96 | 100 |
|
|
LB
|
Marcelo | 18 | 95 | 93 |
|
|
LB
|
Marcelo | 17 | 94 | 96 |
|
|
LB
|
Marcelo | 17 | 91 | 95 |
|
|
LB
|
Marcelo | 17 | 90 | 91 |
|
|
RB
|
Marcelo | 16 | 90 | 83 |
|
|
RB
|
Marcelo | 16 | 91 | 91 |
|
|
CDM
|
Marcelo | 15 | 93 | 88 |
|
|
LB
|
Marcelo | 16 | 87 | 86 |
|
|
CB
|
Marcelo | 16 | 85 | 82 |
|
|
CB
|
Marcelo | 15 | 87 | 79 |
|
|
LB
|
Marcelo | 14 | 83 | 89 |
|
|
LB
|
Marcelo | 14 | 80 | 84 |
|
|
CAM
|
Marcelo | 12 | 84 | 87 |
|
|
LB
|
Marcelo | 9 | 70 | 59 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của Marcelo VTR thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của Marcelo VTR kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, Marcelo VTR khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo