ICON The Moment
Marcelo
LB
123
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
124
Sút bóng
113
Chuyền bóng
122
Rê bóng
125
Phòng thủ
121
Thể chất
118
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
123
119
122
121
122
123
123
123
123
123
120
50
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
123
123
123
123
120
50
Tốc độ
124
Tăng tốc
125
Dứt điểm
109
Lực sút
120
Sút xa
115
Chọn vị trí
126
Vô lê
112
Penalty
102
Chuyền ngắn
121
Tầm nhìn
124
Tạt bóng
126
Chuyền dài
125
Đá phạt
109
Sút xoáy
122
Rê bóng
127
Giữ bóng
124
Khéo léo
125
Thăng bằng
125
Phản ứng
123
Kèm người
120
Lấy bóng
124
Cắt bóng
125
Đánh đầu
113
Xoạc bóng
124
Sức mạnh
114
Thể lực
125
Quyết đoán
123
Nhảy
113
Bình tĩnh
125
TM đổ người
41
TM bắt bóng
40
TM phát bóng
40
TM phản xạ
42
TM chọn vị trí
42
3695
Chỉ số ẩn:
› Sút má ngoài
› Chuyền dài ( AI )
› Tạt bóng sớm ( AI )
› Tinh tế
› Qua người ( AI )
Sút má ngoài
Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Tạt bóng sớm ( AI )
Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.
Tinh tế
Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.
Qua người ( AI )
Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2023~ | 플루미넨세 |
| 2023~2024 | 플루미넨세 |
| 2022~ |
|
| 2022~2023 |
|
| 2007~ |
|
| 2007~2022 |
|
| 2006~2007 | 플루미넨세 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LB
|
Marcelo | 31 | 120 | 122 |
|
|
LB
|
Marcelo | 30 | 119 | 120 |
|
|
CB
|
Marcelo | 30 | 119 | 121 |
|
|
LB
|
Marcelo | 29 | 117 | 119 |
|
|
LB
|
Marcelo | 24 | 106 | 106 |
|
|
LWB
|
Marcelo | 21 | 100 | 99 |
|
|
LM
|
Marcelo | 20 | 99 | 101 |
|
|
LB
|
Marcelo | 18 | 96 | 101 |
|
|
LB
|
Marcelo | 19 | 96 | 100 |
|
|
LB
|
Marcelo | 18 | 95 | 93 |
|
|
LB
|
Marcelo | 17 | 94 | 96 |
|
|
LB
|
Marcelo | 17 | 91 | 95 |
|
|
LB
|
Marcelo | 17 | 90 | 91 |
|
|
RB
|
Marcelo | 16 | 90 | 83 |
|
|
RB
|
Marcelo | 16 | 91 | 91 |
|
|
CDM
|
Marcelo | 15 | 93 | 88 |
|
|
LB
|
Marcelo | 16 | 87 | 86 |
|
|
CB
|
Marcelo | 16 | 85 | 82 |
|
|
CB
|
Marcelo | 15 | 87 | 79 |
|
|
LB
|
Marcelo | 14 | 83 | 89 |
|
|
LB
|
Marcelo | 14 | 80 | 84 |
|
|
CAM
|
Marcelo | 12 | 84 | 87 |
|
|
LB
|
Marcelo | 9 | 70 | 59 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của Marcelo ICONTM đạt độ chính xác cao, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của Marcelo ICONTM kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, Marcelo ICONTM xử lý tốt, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo
Marcelo