European Best Stars

P. Scholes

CDM 105
RM 101
EBS England 16.11.1974 (52) 21 170cm 70kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ P. Scholes
1
21
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 91
Sút bóng 101
Chuyền bóng 103
Rê bóng 100
Phòng thủ 74
Thể chất 92
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
100 98 99 100 101 100 101 92 90 86 82 25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
101 92 90 86 82 25
Tốc độ 92
Tăng tốc 90
Dứt điểm 98
Lực sút 108
Sút xa 109
Chọn vị trí 99
Vô lê 95
Penalty 93
Chuyền ngắn 107
Tầm nhìn 102
Tạt bóng 99
Chuyền dài 108
Đá phạt 92
Sút xoáy 95
Rê bóng 98
Giữ bóng 106
Khéo léo 97
Thăng bằng 105
Phản ứng 97
Kèm người 68
Lấy bóng 72
Cắt bóng 90
Đánh đầu 85
Xoạc bóng 59
Sức mạnh 85
Thể lực 106
Quyết đoán 96
Nhảy 94
Bình tĩnh 104
TM đổ người 17
TM bắt bóng 20
TM phát bóng 18
TM phản xạ 14
TM chọn vị trí 15
2833
Chỉ số ẩn: › Thánh chuyền bóng › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Xoạc bóng ( AI )
Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2012 - 2013 Manchester United
1994 - 2011 Manchester United
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
P. Scholes 31 121 124 So sánh
RM
P. Scholes 32 124 125 So sánh
CM
P. Scholes 31 120 120 So sánh
LM
P. Scholes 30 118 118 So sánh
CM
P. Scholes 30 118 119 So sánh
CM
P. Scholes 28 115 117 So sánh
CAM
P. Scholes 28 114 115 So sánh
CAM
P. Scholes 26 111 114 So sánh
CAM
P. Scholes 26 110 113 So sánh
CM
P. Scholes 25 110 112 So sánh
CM
P. Scholes 24 107 107 So sánh
CM
P. Scholes 23 105 105 So sánh
CAM
P. Scholes 21 98 97 So sánh
CM
P. Scholes 17 93 93 So sánh
CM
P. Scholes 18 92 95 So sánh
CAM
P. Scholes 17 86 94 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

P. Scholes EBS có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của P. Scholes EBS được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, P. Scholes EBS thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.