Untouchable Champions

P. Scholes

RM 124
CDM 124
UC England 16.11.1974 (52) 32 171cm 71kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ P. Scholes
1
32
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 113
Sút bóng 120
Chuyền bóng 124
Rê bóng 121
Phòng thủ 105
Thể chất 118
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
123 119 120 121 123 121 123 117 115 114 111 39
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
123 117 115 114 111 39
Tốc độ 113
Tăng tốc 113
Dứt điểm 116
Lực sút 128
Sút xa 127
Chọn vị trí 125
Vô lê 121
Penalty 103
Chuyền ngắn 128
Tầm nhìn 126
Tạt bóng 116
Chuyền dài 128
Đá phạt 116
Sút xoáy 118
Rê bóng 120
Giữ bóng 126
Khéo léo 113
Thăng bằng 125
Phản ứng 118
Kèm người 100
Lấy bóng 108
Cắt bóng 104
Đánh đầu 108
Xoạc bóng 115
Sức mạnh 114
Thể lực 125
Quyết đoán 124
Nhảy 113
Bình tĩnh 128
TM đổ người 28
TM bắt bóng 30
TM phát bóng 29
TM phản xạ 31
TM chọn vị trí 29
3566
Chỉ số ẩn: › Nhạc trưởng › Thánh chuyền bóng › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Chuyền dài ( AI )
Nhạc trưởng

Nhạc trưởng

Sử dụng đường chuyền chọc khe bổng thấp và nhanh có hiệu ứng xoáy ngược.

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2012 - 2013 Manchester United
1994 - 2011 Manchester United
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
P. Scholes 31 121 124 So sánh
CM
P. Scholes 31 120 120 So sánh
LM
P. Scholes 30 118 118 So sánh
CM
P. Scholes 30 118 119 So sánh
CM
P. Scholes 28 115 117 So sánh
CAM
P. Scholes 28 114 115 So sánh
CAM
P. Scholes 26 111 114 So sánh
CAM
P. Scholes 26 110 113 So sánh
CM
P. Scholes 25 110 112 So sánh
CM
P. Scholes 24 107 107 So sánh
CM
P. Scholes 23 105 105 So sánh
CDM
P. Scholes 21 105 106 So sánh
CAM
P. Scholes 21 98 97 So sánh
CM
P. Scholes 17 93 93 So sánh
CM
P. Scholes 18 92 95 So sánh
CAM
P. Scholes 17 86 94 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

P. Scholes UC có xu hướng Chạy chỗ thông minh, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của P. Scholes UC được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, P. Scholes UC thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.