Greatest Runner-Ups

P. Scholes

CAM 114
CM 114
GRU England 16.11.1974 (52) 28 171cm 71kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ P. Scholes
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 104
Sút bóng 114
Chuyền bóng 115
Rê bóng 112
Phòng thủ 92
Thể chất 109
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114 112 112 114 114 113 114 106 104 101 99 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114 106 104 101 99 29
Tốc độ 104
Tăng tốc 104
Dứt điểm 114
Lực sút 118
Sút xa 116
Chọn vị trí 118
Vô lê 109
Penalty 100
Chuyền ngắn 119
Tầm nhìn 116
Tạt bóng 109
Chuyền dài 119
Đá phạt 108
Sút xoáy 106
Rê bóng 111
Giữ bóng 117
Khéo léo 106
Thăng bằng 117
Phản ứng 112
Kèm người 89
Lấy bóng 92
Cắt bóng 93
Đánh đầu 106
Xoạc bóng 88
Sức mạnh 104
Thể lực 115
Quyết đoán 117
Nhảy 106
Bình tĩnh 117
TM đổ người 19
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 19
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 21
3248
Chỉ số ẩn: › Chuyền dài ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Thánh chuyền bóng
Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2012~2013 Manchester United
1994~2011 Manchester United
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
P. Scholes 31 121 124 So sánh
RM
P. Scholes 32 124 125 So sánh
CM
P. Scholes 31 120 120 So sánh
LM
P. Scholes 30 118 118 So sánh
CM
P. Scholes 30 118 119 So sánh
CM
P. Scholes 28 115 117 So sánh
CAM
P. Scholes 26 111 114 So sánh
CAM
P. Scholes 26 110 113 So sánh
CM
P. Scholes 25 110 112 So sánh
CM
P. Scholes 24 107 107 So sánh
CM
P. Scholes 23 105 105 So sánh
CDM
P. Scholes 21 105 106 So sánh
CAM
P. Scholes 21 98 97 So sánh
CM
P. Scholes 17 93 93 So sánh
CM
P. Scholes 18 92 95 So sánh
CAM
P. Scholes 17 86 94 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của P. Scholes GRU được đánh giá là ở mức tròn vai.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, P. Scholes GRU thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của P. Scholes GRU được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.