Tournament Champions

P. Scholes

CM 92
CAM 92
TC England 16.11.1974 (52) 18 171cm 71kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ P. Scholes
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 78
Sút bóng 91
Chuyền bóng 93
Rê bóng 92
Phòng thủ 67
Thể chất 83
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
92 88 90 90 92 90 92 84 81 77 74 21
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
92 84 81 77 74 21
Tốc độ 78
Tăng tốc 78
Dứt điểm 86
Lực sút 101
Sút xa 98
Chọn vị trí 90
Vô lê 88
Penalty 76
Chuyền ngắn 98
Tầm nhìn 91
Tạt bóng 92
Chuyền dài 100
Đá phạt 79
Sút xoáy 79
Rê bóng 89
Giữ bóng 99
Khéo léo 88
Thăng bằng 96
Phản ứng 87
Kèm người 61
Lấy bóng 67
Cắt bóng 86
Đánh đầu 78
Xoạc bóng 45
Sức mạnh 75
Thể lực 95
Quyết đoán 91
Nhảy 89
Bình tĩnh 92
TM đổ người 10
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 8
TM phản xạ 11
TM chọn vị trí 18
2534
Chỉ số ẩn: › Xoạc bóng ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Kiến tạo ( AI )
Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2012~2013 Manchester United
1994~2011 Manchester United
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
P. Scholes 31 121 124 So sánh
RM
P. Scholes 32 124 125 So sánh
CM
P. Scholes 31 120 120 So sánh
LM
P. Scholes 30 118 118 So sánh
CM
P. Scholes 30 118 119 So sánh
CM
P. Scholes 28 115 117 So sánh
CAM
P. Scholes 28 114 115 So sánh
CAM
P. Scholes 26 111 114 So sánh
CAM
P. Scholes 26 110 113 So sánh
CM
P. Scholes 25 110 112 So sánh
CM
P. Scholes 24 107 107 So sánh
CM
P. Scholes 23 105 105 So sánh
CDM
P. Scholes 21 105 106 So sánh
CAM
P. Scholes 21 98 97 So sánh
CM
P. Scholes 17 93 93 So sánh
CAM
P. Scholes 17 86 94 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của P. Scholes TC được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, P. Scholes TC thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của P. Scholes TC được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.