Loyal Heroes

P. Scholes

CM 93
CAM 92
LH England 16.11.1974 (52) 17 171cm 71kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ P. Scholes
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 83
Sút bóng 93
Chuyền bóng 95
Rê bóng 90
Phòng thủ 72
Thể chất 85
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
93 90 90 91 92 90 93 85 82 79 78 21
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
93 85 82 79 78 21
Tốc độ 85
Tăng tốc 82
Dứt điểm 86
Lực sút 105
Sút xa 103
Chọn vị trí 94
Vô lê 90
Penalty 77
Chuyền ngắn 100
Tầm nhìn 93
Tạt bóng 89
Chuyền dài 101
Đá phạt 77
Sút xoáy 92
Rê bóng 86
Giữ bóng 94
Khéo léo 96
Thăng bằng 98
Phản ứng 89
Kèm người 64
Lấy bóng 74
Cắt bóng 88
Đánh đầu 88
Xoạc bóng 43
Sức mạnh 79
Thể lực 93
Quyết đoán 92
Nhảy 91
Bình tĩnh 96
TM đổ người 10
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 8
TM phản xạ 11
TM chọn vị trí 18
2607
Chỉ số ẩn: › Xoạc bóng ( AI ) › Tranh cãi › Chuyền dài ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Thánh chuyền bóng
Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Tranh cãi

Tranh cãi

Cầu thủ hay phản ứng gắt gao với trọng tài khi bị thổi phạt

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2012~2013 Manchester United
1994~2011 Manchester United
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
P. Scholes 31 121 124 So sánh
RM
P. Scholes 32 124 125 So sánh
CM
P. Scholes 31 120 120 So sánh
LM
P. Scholes 30 118 118 So sánh
CM
P. Scholes 30 118 119 So sánh
CM
P. Scholes 28 115 117 So sánh
CAM
P. Scholes 28 114 115 So sánh
CAM
P. Scholes 26 111 114 So sánh
CAM
P. Scholes 26 110 113 So sánh
CM
P. Scholes 25 110 112 So sánh
CM
P. Scholes 24 107 107 So sánh
CM
P. Scholes 23 105 105 So sánh
CDM
P. Scholes 21 105 106 So sánh
CAM
P. Scholes 21 98 97 So sánh
CM
P. Scholes 18 92 95 So sánh
CAM
P. Scholes 17 86 94 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của P. Scholes LH được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, P. Scholes LH thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của P. Scholes LH được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.