Warriors of Glory

P. Scholes

LM 118
CAM 118
WG England 16.11.1974 (52) 30 171cm 71kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ P. Scholes
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 108
Sút bóng 115
Chuyền bóng 119
Rê bóng 117
Phòng thủ 93
Thể chất 112
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 114 116 117 118 116 117 109 107 105 101 36
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
117 109 107 105 101 36
Tốc độ 109
Tăng tốc 108
Dứt điểm 110
Lực sút 123
Sút xa 123
Chọn vị trí 120
Vô lê 115
Penalty 100
Chuyền ngắn 123
Tầm nhìn 119
Tạt bóng 114
Chuyền dài 123
Đá phạt 110
Sút xoáy 115
Rê bóng 115
Giữ bóng 123
Khéo léo 110
Thăng bằng 118
Phản ứng 116
Kèm người 88
Lấy bóng 94
Cắt bóng 96
Đánh đầu 98
Xoạc bóng 94
Sức mạnh 108
Thể lực 118
Quyết đoán 118
Nhảy 108
Bình tĩnh 123
TM đổ người 26
TM bắt bóng 28
TM phát bóng 28
TM phản xạ 26
TM chọn vị trí 27
3374
Chỉ số ẩn: › Thánh chuyền bóng › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Chuyền dài ( AI )
Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2012 - 2013 Manchester United
1994 - 2011 Manchester United
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
P. Scholes 31 121 124 So sánh
RM
P. Scholes 32 124 125 So sánh
CM
P. Scholes 31 120 120 So sánh
CM
P. Scholes 30 118 119 So sánh
CM
P. Scholes 28 115 117 So sánh
CAM
P. Scholes 28 114 115 So sánh
CAM
P. Scholes 26 111 114 So sánh
CAM
P. Scholes 26 110 113 So sánh
CM
P. Scholes 25 110 112 So sánh
CM
P. Scholes 24 107 107 So sánh
CM
P. Scholes 23 105 105 So sánh
CDM
P. Scholes 21 105 106 So sánh
CAM
P. Scholes 21 98 97 So sánh
CM
P. Scholes 17 93 93 So sánh
CM
P. Scholes 18 92 95 So sánh
CAM
P. Scholes 17 86 94 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

P. Scholes WG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của P. Scholes WG được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, P. Scholes WG thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.