LEGENDARY NUMBERS

P. Scholes

CM 107
CAM 106
LN England 16.11.1974 (52) 24 171cm 71kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ P. Scholes
1
24
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 97
Sút bóng 103
Chuyền bóng 107
Rê bóng 105
Phòng thủ 87
Thể chất 101
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
107 102 104 105 106 105 107 100 98 96 94 25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
107 100 98 96 94 25
Tốc độ 98
Tăng tốc 97
Dứt điểm 99
Lực sút 111
Sút xa 108
Chọn vị trí 106
Vô lê 94
Penalty 95
Chuyền ngắn 111
Tầm nhìn 109
Tạt bóng 100
Chuyền dài 113
Đá phạt 98
Sút xoáy 96
Rê bóng 102
Giữ bóng 112
Khéo léo 100
Thăng bằng 111
Phản ứng 105
Kèm người 82
Lấy bóng 87
Cắt bóng 94
Đánh đầu 93
Xoạc bóng 89
Sức mạnh 95
Thể lực 107
Quyết đoán 110
Nhảy 99
Bình tĩnh 109
TM đổ người 16
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 18
TM phản xạ 15
TM chọn vị trí 18
3012
Chỉ số ẩn: › Xoạc bóng ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Thánh chuyền bóng
Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2012~2013 Manchester United
1994~2011 Manchester United
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
P. Scholes 31 121 124 So sánh
RM
P. Scholes 32 124 125 So sánh
CM
P. Scholes 31 120 120 So sánh
LM
P. Scholes 30 118 118 So sánh
CM
P. Scholes 30 118 119 So sánh
CM
P. Scholes 28 115 117 So sánh
CAM
P. Scholes 28 114 115 So sánh
CAM
P. Scholes 26 111 114 So sánh
CAM
P. Scholes 26 110 113 So sánh
CM
P. Scholes 25 110 112 So sánh
CM
P. Scholes 23 105 105 So sánh
CDM
P. Scholes 21 105 106 So sánh
CAM
P. Scholes 21 98 97 So sánh
CM
P. Scholes 17 93 93 So sánh
CM
P. Scholes 18 92 95 So sánh
CAM
P. Scholes 17 86 94 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của P. Scholes LN được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, P. Scholes LN thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của P. Scholes LN được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.