22 UEFA Champions League

Pepe

CB 93
22UCL Portugal 26.2.1983 (43) 21 188cm 79kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ Pepe
1
21
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 85
Sút bóng 64
Chuyền bóng 76
Rê bóng 78
Phòng thủ 95
Thể chất 93
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
93 76 76 76 77 78 81 89 86 88 93 23
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
81 89 86 88 93 23
Tốc độ 87
Tăng tốc 84
Dứt điểm 61
Lực sút 71
Sút xa 66
Chọn vị trí 72
Vô lê 57
Penalty 66
Chuyền ngắn 84
Tầm nhìn 78
Tạt bóng 67
Chuyền dài 80
Đá phạt 64
Sút xoáy 63
Rê bóng 72
Giữ bóng 82
Khéo léo 81
Thăng bằng 98
Phản ứng 90
Kèm người 97
Lấy bóng 95
Cắt bóng 93
Đánh đầu 93
Xoạc bóng 97
Sức mạnh 94
Thể lực 88
Quyết đoán 96
Nhảy 100
Bình tĩnh 97
TM đổ người 13
TM bắt bóng 19
TM phát bóng 13
TM phản xạ 17
TM chọn vị trí 14
2449
Chỉ số ẩn: › Xoạc bóng ( AI )
Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019~ FC Porto
2019~2024 FC Porto
2017~2018 Besiktas JK
2007~2017 Real Madrid
2004~2007 FC Porto
2002~2004 Maritimo
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
Pepe 27 115 111 So sánh
RW
Pepe 24 109 112 So sánh
CB
Pepe 24 108 110 So sánh
LM
Pepe 24 108 112 So sánh
CB
Pepe 23 105 97 So sánh
CB
Pepe 22 103 94 So sánh
CB
Pepe 21 101 101 So sánh
CB
Pepe 18 98 95 So sánh
CB
Pepe 19 97 93 So sánh
CB
Pepe 18 96 93 So sánh
CB
Pepe 18 96 92 So sánh
CB
Pepe 16 92 86 So sánh
CB
Pepe 18 93 78 So sánh
CB
Pepe 15 89 65 So sánh
CB
Pepe 14 85 64 So sánh
RWB
Pepe 12 90 79 So sánh
CDM
Pepe 13 80 79 So sánh
LM
Pepê 8 72 67 So sánh
CB
Pepê 5 74 61 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của Pepe 22UCL thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của Pepe 22UCL kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, Pepe 22UCL khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.