Tournament Best

Pepe

CB 85
TB Portugal 26.2.1983 (43) 14 188cm 81kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ Pepe
1
14
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 71
Sút bóng 52
Chuyền bóng 58
Rê bóng 62
Phòng thủ 87
Thể chất 83
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
85 62 60 61 61 61 65 78 74 77 85 21
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
65 78 74 77 85 21
Tốc độ 74
Tăng tốc 68
Dứt điểm 48
Lực sút 65
Sút xa 58
Chọn vị trí 42
Vô lê 25
Penalty 59
Chuyền ngắn 72
Tầm nhìn 50
Tạt bóng 48
Chuyền dài 63
Đá phạt 49
Sút xoáy 46
Rê bóng 60
Giữ bóng 64
Khéo léo 65
Thăng bằng 51
Phản ứng 85
Kèm người 89
Lấy bóng 89
Cắt bóng 89
Đánh đầu 82
Xoạc bóng 85
Sức mạnh 88
Thể lực 64
Quyết đoán 96
Nhảy 79
Bình tĩnh 81
TM đổ người 11
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 8
TM phản xạ 13
TM chọn vị trí 12
1996
Chỉ số ẩn: › Xoạc bóng ( AI )
Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019~ FC Porto
2019~2024 FC Porto
2017~2018 Besiktas JK
2007~2017 Real Madrid
2004~2007 FC Porto
2002~2004 Maritimo
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
Pepe 27 115 111 So sánh
RW
Pepe 24 109 112 So sánh
CB
Pepe 24 108 110 So sánh
LM
Pepe 24 108 112 So sánh
CB
Pepe 23 105 97 So sánh
CB
Pepe 22 103 94 So sánh
CB
Pepe 21 101 101 So sánh
CB
Pepe 18 98 95 So sánh
CB
Pepe 19 97 93 So sánh
CB
Pepe 18 96 93 So sánh
CB
Pepe 18 96 92 So sánh
CB
Pepe 21 93 88 So sánh
CB
Pepe 16 92 86 So sánh
CB
Pepe 18 93 78 So sánh
CB
Pepe 15 89 65 So sánh
RWB
Pepe 12 90 79 So sánh
CDM
Pepe 13 80 79 So sánh
LM
Pepê 8 72 67 So sánh
CB
Pepê 5 74 61 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của Pepe TB thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của Pepe TB kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, Pepe TB khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.